Đơn giá đất tuyến Đại Lộ Thăng Long thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất ở | 123.214.000 | 66.567.000 | 52.022.000 | 46.281.000 | — |
| Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất ở | 87.740.000 | 49.895.000 | 38.217.000 | 34.454.000 | — |
| Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất ở | 67.902.000 | 39.972.000 | 30.841.000 | 27.854.000 | — |
| Phạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất thương mại, dịch vụ | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 | — |
| Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất thương mại, dịch vụ | 29.109.000 | 16.497.000 | 12.753.000 | 11.396.000 | — |
| Phạm Hùng → Sông Nhuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 | — |
| Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 | — |
| Sông Nhuệ → Đường 70 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 | — |
| Đường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.386.000 | 10.769.000 | 8.977.000 | 7.731.000 | — |
Tại tuyến Đại Lộ Thăng Long, giá VT2 bình quân bằng 58,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 123.214.000 | 67.902.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 40.753.000 | 22.431.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 28.567.000 | 15.386.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đại Lộ Thăng Long đứng thứ 4 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .