Đơn giá đất tuyến Đông Thắng thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.612.000 | 7.641.000 | 6.440.000 | 5.534.000 | — |
| Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 | Đất ở | 44.403.000 | 30.162.000 | 24.034.000 | 22.066.000 | — |
| Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 → đến dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty Cổ phần Xây lắp Điện 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 15.046.000 | 10.231.000 | 8.181.000 | 7.476.000 | — |
Tại tuyến Đông Thắng, giá VT2 bình quân bằng 69,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 10.612.000 | 10.612.000 |
| Đất ở | 1 | 44.403.000 | 44.403.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 15.046.000 | 15.046.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đông Thắng đứng thứ 110 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .