Bảng giá đất Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội
Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 4 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 4
546 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn HoàngĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Nguyễn Cơ ThạchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hoàng Trọng MậuĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Hàm NghiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Châu Văn LiêmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.582.000 | 14.150.000 | 11.338.000 | 10.286.000 |
| Phạm Thận DuậtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Nguyễn Khả TrạcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.119.000 | 14.114.000 | 11.380.000 | 10.325.000 |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh36,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.761.000 | 13.896.000 | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.761.000 | 13.896.000 | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.619.000 | 13.605.000 | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.619.000 | 13.605.000 | — | — |
| Đông NgạcĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.587.000 | 13.251.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| NhổnĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 22.587.000 | 13.251.000 | 10.912.000 | 9.399.000 |
| Đại Lộ Thăng LongĐường 70 → Hết địa bàn phường Tây Mỗ | Đất thương mại, dịch vụ | 22.431.000 | 13.234.000 | 10.688.000 | 9.253.000 |
| Dương KhuêĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Hoàng Công ChấtĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Đỗ Đình ThiệnĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Cầu DiễnĐường sắt → Văn Tiến Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 22.210.000 | 13.577.000 | 10.988.000 | 9.937.000 |
| Mai DịchĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.330.000 | 13.272.000 | 10.741.000 | 9.714.000 |
| Văn Tiến DũngĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Quốc lộ 32Nhổn → Đường Di Ái | Đất thương mại, dịch vụ | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Phúc LýCho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam → đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | Đất thương mại, dịch vụ | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Phúc ĐamCho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo → Đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 21.178.000 | 12.707.000 | 10.458.000 | 8.934.000 |
| Đại Lộ Thăng LongSông Nhuệ → Đường 70 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.568.000 | 12.798.000 | 10.211.000 | 9.210.000 |
| Hồng ĐôTừ ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo → Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Hoài ThanhĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Cao Xuân HuyĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Bùi Xuân PháiĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Đỗ Đức DụcĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Lưu Hữu PhướcLê Đức Thọ → Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Miếu ĐầmĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Nguyễn Văn GiápHồ Tùng Mậu → Trần Hữu Dực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Phan Bá VànhHoàng Công Chất → Sông Cầu Đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Nguyễn Xuân NguyênĐầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.491.000 | 12.750.000 | 10.146.000 | 9.176.000 |
| Mỹ Đình I7,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.382.000 | 12.433.000 | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình II7,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.382.000 | 12.433.000 | — | — |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ13,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình II12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | — | — |
| Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì11,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | — | — |
| Mỹ Đình I12,0m - 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | — | — |
| Phú ĐôĐầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 19.530.000 | 11.914.000 | 9.603.000 | 8.423.000 |
| Khu tái định cư 2,1ha (phường Phú Diễn)21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.409.000 | 13.586.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.409.000 | 13.586.000 | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.409.000 | 13.586.000 | — | — |
| Khu nhà ở và Công trình công cộng15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.409.000 | 13.586.000 | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | — | — |
| Khu đô thị Mễ Trì Hạ10,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | — | — |
| Khu đô thị thành phố giao lưu30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 19.167.000 | 12.219.000 | — | — |
| Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn)20m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.873.000 | 13.210.000 | — | — |
| Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn)20m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.873.000 | 13.210.000 | — | — |
Mặt bằng giá đất Khu Vực 4
Tại Khu Vực 4, giá VT2 bình quân bằng 62,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 181 | 149.919.000 | 29.238.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 181 | 33.483.000 | 6.789.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 180 | 51.054.000 | 9.942.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Khu Vực 4 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 4 đứng thứ 4 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Những phường nào thuộc Khu Vực 4
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 4. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 4
135 tuyến đường tại Khu Vực 4 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hà Nội: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .
