Đơn giá đất tuyến Mỹ Đình I thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12,0m - 17,5m | Đất ở | 88.326.000 | 50.622.000 | — | — | — |
| 7,0m | Đất ở | 60.154.000 | 36.951.000 | — | — | — |
| 12,0m - 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.827.000 | 17.001.000 | — | — | — |
| 7,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.382.000 | 12.433.000 | — | — | — |
| 12,0m - 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.365.000 | 12.818.000 | — | — | — |
| 7,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.376.000 | 9.990.000 | — | — | — |
Tại tuyến Mỹ Đình I, giá VT2 bình quân bằng 61,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 88.326.000 | 60.154.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 29.827.000 | 20.382.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 20.365.000 | 14.376.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mỹ Đình I đứng thứ 33 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .