Đơn giá đất tuyến Trần Vỹ thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 122.687.000 | 67.049.000 | 52.426.000 | 46.520.000 | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 40.753.000 | 22.357.000 | 17.216.000 | 15.303.000 | — |
| Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.567.000 | 16.341.000 | 13.141.000 | 11.733.000 | — |
Tại tuyến Trần Vỹ, giá VT2 bình quân bằng 55,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 44,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 122.687.000 | 122.687.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 40.753.000 | 40.753.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 28.567.000 | 28.567.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Vỹ đứng thứ 6 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .