Giá đất Trần Bình, Khu Vực 4

Đơn giá đất tuyến Trần Bình thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trần Bình

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trần Bình, Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm Đất ở87.709.00049.847.00039.290.00035.078.000
Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình Đất ở83.767.00047.614.00036.652.00032.773.000
Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.491.00012.750.00010.146.0009.176.000
Hồ Tùng Mậu → Chợ Tạm Đất thương mại, dịch vụ30.089.00017.151.00013.310.00011.894.000
Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình Đất thương mại, dịch vụ28.319.00016.142.00012.478.00011.151.000
Từ ngã ba giao cắt đường Hồ Tùng Mậu → Đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.703.00011.923.0009.753.0008.645.000

Mặt bằng giá tuyến Trần Bình

Giá VT1 cao nhất
87.709.000
đồng/m²
Trung vị VT1
28.319.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
18.703.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trần Bình, giá VT2 bình quân bằng 58,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trần Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở287.709.00083.767.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp220.491.00018.703.000
Đất thương mại, dịch vụ230.089.00028.319.000

Trần Bình đứng thứ mấy trong Khu Vực 4

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Bình đứng thứ 43 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.

Tra tiếp trong Khu Vực 4 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trần Bình

Giá đất đường Trần Bình là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trần Bình tại Khu Vực 4 có giá VT1 cao nhất 87.709.000 đồng/m² và thấp nhất 18.703.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Trần Bình có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 4 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trần Bình đứng thứ 43 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.