Giá đất Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh, Khu Vực 4

Đơn giá đất tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh thuộc Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh

18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh, Khu Vực 4, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2
36,5m Đất ở95.145.00052.916.000
30m Đất ở80.774.00046.178.000
21,5m Đất ở76.976.00043.756.000
13,5m Đất ở72.412.00041.724.000
11,5m Đất ở70.207.00040.993.000
5,5m Đất ở67.116.00039.288.000
36,5m Đất thương mại, dịch vụ32.312.00018.095.000
30m Đất thương mại, dịch vụ27.341.00015.584.000
21,5m Đất thương mại, dịch vụ26.098.00014.876.000
13,5m Đất thương mại, dịch vụ24.358.00014.403.000
11,5m Đất thương mại, dịch vụ23.861.00014.109.000
36,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp22.761.00013.896.000
5,5m Đất thương mại, dịch vụ22.619.00013.605.000
30m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.167.00012.219.000
21,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.968.00011.984.000
13,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.403.00011.748.000
11,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.048.00011.507.000
5,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.160.00011.096.000

Mặt bằng giá tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh

Giá VT1 cao nhất
95.145.000
đồng/m²
Trung vị VT1
24.358.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
16.160.000
đồng/m²
Số dòng giá
18
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở695.145.00067.116.000
Đất thương mại, dịch vụ632.312.00022.619.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp622.761.00016.160.000

Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh đứng thứ mấy trong Khu Vực 4

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh đứng thứ 25 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.

Tra tiếp trong Khu Vực 4 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 4 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh

Giá đất đường Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh tại Khu Vực 4 có giá VT1 cao nhất 95.145.000 đồng/m² và thấp nhất 16.160.000 đồng/m², chia thành 18 dòng theo đoạn và loại đất.
Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 4 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh đứng thứ 25 trên 135 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 4.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ