Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt K486 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 390m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Kiểm (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 24 của bà Lê Thị Kiên | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 217, tờ bản đồ số 15 của Nguyễn Duy Ánh → đến giáp sông (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 192m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 15 của nhà thờ tộc Phạm Công (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Mười | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài 150m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 của ông Nguyễn Khánh (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 của ông Lê Phước Được (giáp đường Nguyễn Khoa) | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt 475 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namtừ nhà ông Phạm Thích → đến Âu Thuyền | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt 395 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namtừ nhà bà No → đến nhà ông Nguyễn Khoa | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Hải Thượng Lãn ÔngĐoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.105.000 |
| Đường Cây Giá Hạ - Xã Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 |
| Đường Đồng Giá - Xã Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 |
| Đường Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 |
| Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 |
| Đường Lăng Bà - Xã Cẩm Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.100.000 |
| Lê Hồng PhongĐoạn từ Nguyễn Tất Thành → đến trạm bơm cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.975.000 |
| Bùi Chát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.955.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm HàĐoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến đường Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 5.957.000 |
| Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Văn Tiến Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến đường Nguyễn Công Trứ (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Chế Lan Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.932.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 5.880.000 |
| Phường Tân AnCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại đô thị | 5.880.000 |
| Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm ThanhĐoạn 3,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.880.000 |
| Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm ThanhĐoạn 3,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.880.000 |
| Đoạn dọc bờ kè thôn Đông Hà - Xã Cẩm Kim | Đất ở tại nông thôn | 5.880.000 |
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm HàĐường Bến Trễ 7 | Đất ở tại nông thôn | 5.860.000 |
| Phường Cẩm NamĐường còn lại | Đất ở tại đô thị | 5.830.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm → đến hết nhà ông Lê Văn Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 |
| Phường Cẩm ChâuĐoạn từ nhà ông Huỳnh Kim Dũng → đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 |
| Phường Cẩm ChâuTừ giáp đường bê tông Miếu Ông Địa → đến hết ranh giới thửa đất bà Trang Thị Lang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 |
| Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm AnMẹ Thứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.790.000 |
| Đường Đoàn Kết - Xã Cẩm Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 5.726.000 |
| K24, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.24, H1 Hùng Vương - Đoạn từ K.24 Hùng Vương → đến Nhà bà Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 |
| K24 đường Hùng Vương - Phường Cẩm PhôK.24 đường Hùng Vương - Đoạn từ Hùng Vương → đến kiệt K48/HV | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 |
| K01 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm PhôK.01 Lê Quý Đôn từ Lê Quý Đôn → đến Nhà bà Quỳnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 |
| Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm ThanhĐoạn từ nhà ông Trần Qua → đến nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.650.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 10,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm HàĐường Bến Trễ 8 | Đất ở tại nông thôn | 5.620.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiTú Xương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa ĐạiTản Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.617.000 |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm ChâuĐường bê tông có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 |
| K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ Hùng Vương → đến Khu Hoa Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.586.000 |
| Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh HàĐường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.586.000 |
| K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ giáp đường An Dương Vương → đến Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.586.000 |
| K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh HàĐoạn từ Khu Hoa Viên → đến nhà Nguyễn Thủm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.586.000 |
| Bế Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.560.000 |
| K18, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Lê Thanh Nhựt → đến hết nhà ông Lê Ngọc Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 5.512.000 |
Mặt bằng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
