Đơn giá đất tuyến Hải Thượng Lãn Ông thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất ở tại đô thị | 12.210.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hai Bà Trưng → đến giáp đường Lý Thái Tổ | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 8.547.000 |
| Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.105.000 |
| Đoạn từ giáp đường Hai Bà Trưng → đến giáp đường Lý Thái Tổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 12.210.000 | 11.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 6.105.000 | 5.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 8.547.000 | 8.547.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hải Thượng Lãn Ông đứng thứ 157 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .