Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.307.000 |
| Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.307.000 |
| Cao Lỗ - Phường Cửa Đại | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa ĐạiĐường có mặt cắt ngang rộng từ 5m trở lên (Khu dân cư Phước Hải cũ) | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 |
| Phường Cẩm PhôCác đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến thửa đất Nguyễn Anh Quang | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 |
| Phường Tân AnĐoạn từ đường Thích Quảng Đức → đến nhà ông Võ Anh Đào (khối An Phong) | Đất ở tại đô thị | 6.300.000 |
| Trần Trung Tri | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 |
| Lương Như BíchBên phải: Đoạn từ số nhà 122 → đến cuối tuyến Bên trái: Đoạn từ số nhà 31 đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 |
| Cao Bá Quát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 |
| Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa ĐạiĐường nhựa rộng 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.247.000 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Phan Thành Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Phan Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Phan Đăng Lưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Núi Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Nguyễn Văn Cừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Nguyễn Tuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Xuân Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Huỳnh Ngọc Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Huỳnh Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Lê Đình Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Hoàng Hữu Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.215.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Bờ Hồ 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Trảng Kèo 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm HàĐường Bàu Tràm 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.188.000 |
| Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến nhà ông Phạm Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K5, H4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Trần Thị Điệp → đến nhà ông Phạm Điếc | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K5, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn đi qua nhà ông Phạm Văn Ngự | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K5, H2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà ông Trần Minh Châu → đến nhà ông Phạm Chữ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K5, H1 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Sử → đến nhà ông Lê Chiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K5 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ nhà bà Trần Thị Lan → đến sông Đế Võng (nhà ông Phạm Tài) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| K.3 Lạc Long Quân -Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm AnĐoạn từ đường Lạc Long Quân → đến Sông Đế Võng (nhà ông Trần Chúng) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Cẩm AnĐường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.174.000 |
| Đường Bàu Ốc Thượng - Xã Cẩm Hà | Đất ở tại nông thôn | 6.160.000 |
| Xã Cẩm HàĐường từ nhà ông Bùi Hay → đến đường Đồng Nà 1 | Đất ở tại nông thôn | 6.160.000 |
| Xã Cẩm HàĐường Cồn Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 6.160.000 |
| K102, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm PhôĐoạn từ K84 Hùng Vương → đến K106 Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 |
| Phường Cẩm ChâuCác đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.153.000 |
| Kiệt 97 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Namtừ nhà bà Thái Thị Lê → đến trường Trần Quốc Toản | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt K 384 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 100m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 15 của ông Bùi Em (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 15 của ông Phạm Xí | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt K526 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 182m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 16 của ông Nguyễn Doãn Nghĩa (giáp đường Nguyền Tri Phương) → đến hết thửa đất số 08, tờ bản đồ số 24 của ông Trần Thành (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Kiệt K502 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 110m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 177, tờ bản đồ số 16 của bà Phạm Thị Thúy (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 16 của bà Lê Thị Tùng (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
| Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm NamĐoạn từ thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Viết Ngữ → đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Cúc | Đất ở tại đô thị | 6.120.000 |
Mặt bằng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
