Đơn giá đất tuyến Phường Cẩm Châu thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường bê tông Miếu Ông Địa → đến hết ranh giới thửa đất bà Trang Thị Lang | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm → đến hết nhà ông Lê Văn Bích | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huỳnh Kim Dũng → đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa | Đất ở tại đô thị | 8.300.000 |
| Các đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 |
| Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp cống Cầu Đỏ | Đất ở tại đô thị | 18.480.000 |
| Đường bêtông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông) | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 |
| Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp cống Cầu Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.936.000 |
| Đường bêtông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.760.000 |
| Đoạn từ Miếu Ông Địa → đến hết nhà ông Huỳnh Kim Dũng | Đất ở tại đô thị | 9.530.000 |
| Đoạn từ đường Cửa Đại → đến giáp cống Cầu Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.240.000 |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất ở tại đô thị | 8.790.000 |
| Đường bêtông trong khu TĐC Trần Nhân Tông (phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.400.000 |
| Các đường bê tông còn lại | Đất ở tại đô thị | 7.350.000 |
| Đoạn từ Miếu Ông Địa → đến hết nhà ông Huỳnh Kim Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.671.000 |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.153.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm → đến hết nhà ông Lê Văn Bích | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huỳnh Kim Dũng → đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 |
| Từ giáp đường bê tông Miếu Ông Địa → đến hết ranh giới thửa đất bà Trang Thị Lang | Đất thương mại, dịch vụ | 5.810.000 |
| Các đường đất còn lại | Đất ở tại đô thị | 5.250.000 |
| Các đường bê tông còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.145.000 |
| Đoạn từ Miếu Ông Địa → đến hết nhà ông Huỳnh Kim Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.765.000 |
| Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.395.000 |
| Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm → đến hết nhà ông Lê Văn Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huỳnh Kim Dũng → đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 |
| Từ giáp đường bê tông Miếu Ông Địa → đến hết ranh giới thửa đất bà Trang Thị Lang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.150.000 |
| Các đường bê tông còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.675.000 |
| Các đường đất còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 9 | 18.480.000 | 5.250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 12.936.000 | 3.675.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 9.240.000 | 2.625.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Cẩm Châu đứng thứ 75 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .