Đơn giá đất tuyến Trần Nhân Tông thuộc Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Bắc → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 26.460.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường có mặt cắt 19,5m (đoạn từ giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam → đến nhà ông Lê Công Dũng | Đất ở tại đô thị | 26.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 23.940.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15) | Đất ở tại đô thị | 23.940.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu TĐC đường Trần Nhân Tông kéo về phía Bắc → đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 20.160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Bắc → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 18.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường có mặt cắt 19,5m (đoạn từ giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam → đến nhà ông Lê Công Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 18.410.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 16.758.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 16.758.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu TĐC đường Trần Nhân Tông kéo về phía Bắc → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 14.112.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Cửa Đại kéo về phía Bắc → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.230.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường có mặt cắt 19,5m (đoạn từ giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam → đến nhà ông Lê Công Dũng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt nối dài → đến hết khu TĐC đường Trần Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.970.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường có mặt cắt 13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng → đến giáp đường ĐH 15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.970.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu TĐC đường Trần Nhân Tông kéo về phía Bắc → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 26.460.000 | 20.160.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 18.522.000 | 14.112.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 13.230.000 | 10.080.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trần Nhân Tông đứng thứ 50 trên 371 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .