Bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênRanh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường) | Đất ở tại nông thôn | 9.200.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)Đường QH rộng 20.5m | Đất ở tại đô thị | 9.180.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình NguyênCác lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.135.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình AnTừ đường vào UBND xã Bình An → Hết Bưu điện Bình An (Tây đường) và hết đất thổ cư nhà ông Dũng (Hoa) (Đông đường) | Đất ở tại nông thôn | 9.100.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị)Đường nội bộ trong khu dân cư tổ 4 | Đất ở tại đô thị | 8.800.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)Đường QH rộng 15.5m | Đất ở tại đô thị | 8.640.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất thương mại, dịch vụ | 8.379.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.379.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)Đường QH rộng 11.5m | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.034.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.034.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.034.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà LamĐường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) | Đất ở tại đô thị | 7.920.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênTừ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà | Đất ở tại nông thôn | 7.900.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênTừ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 7.900.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênĐoạn còn lại → đến giáp kênh N22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.848.000 |
| Xã Bình DươngTừ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn | 7.800.000 |
| Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình DươngMặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn | 7.800.000 |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình DươngMặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn | 7.800.000 |
| Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.800.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. | Đất ở tại đô thị | 7.628.000 |
| Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình DươngMặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) | Đất ở tại nông thôn | 7.580.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình PhụcTừ giáp Hà Lam → Kênh N202 | Đất ở tại nông thôn | 7.560.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamTừ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà LamTừ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà LamTừ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 7.476.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.455.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.455.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà LamTừ đường nguyễn Hoàng → đến giáp trường Trần Quốc Toản | Đất ở tại đô thị | 7.330.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình TrungĐường giáp KDC cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 |
| Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình TrungLô số A1 → đến lô số A17 | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 |
| Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà LamCác lô mặt tiền đường 3 tháng 2 | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình DươngĐường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 |
| Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà LamTừ đường 3/2 đến hết Khu TĐC phía sau trường Thái Phiên | Đất ở tại đô thị | 7.300.000 |
| Tuyến QL 1A - Xã Bình TúTừ đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên) → đến giáp tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Tuyến QL 1A - Xã Bình TúTừ sân vận động Bình Tú (đường lên UBND xã) (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ) → đến giáp cầu Kế Xuyên | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.150.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị)Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 6.846.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ Kênh N22 → đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 6.846.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
