Giá đất Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.204.000 |
| Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 16.068.000 |
| Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất ở tại đô thị | 14.910.000 |
| Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất ở tại đô thị | 14.910.000 |
| Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất ở tại đô thị | 11.970.000 |
| Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.247.000 |
| Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.437.000 |
| Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.437.000 |
| Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất ở tại đô thị | 9.555.000 |
| Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.379.000 |
| Từ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.034.000 |
| Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. | Đất ở tại đô thị | 7.628.000 |
| Từ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.455.000 |
| Từ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.455.000 |
| Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.688.000 |
| Từ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.985.000 |
| Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. | Đất thương mại, dịch vụ | 5.339.000 |
| Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.777.000 |
| Từ đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) → Bình Phục. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.814.000 |
| Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 |
| Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn còn lại) | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 |
| Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn Nguyễn Hoàng đến nhánh rẽ qua Phạm Phú Thứ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị | 1.720.000 |
| Kiệt Nguyễn Hoàng: Đường bê tông nối Nguyễn Hoàng → Phạm Phú Thứ (Đoạn còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 |
| Các hẻm của đường Nguyễn Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 9 | 16.068.000 | 1.720.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 11.247.000 | 1.204.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 8.034.000 | 860.000 |
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam đứng thứ mấy trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam đứng thứ 2 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
