Bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất ở tại đô thị | 14.910.000 |
| Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 | Đất ở tại đô thị | 14.300.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 | Đất ở tại đô thị | 14.300.000 |
| Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTừ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 13.322.000 |
| Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênTừ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa | Đất ở tại nông thôn | 13.200.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênTừ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ | Đất ở tại nông thôn | 13.200.000 |
| Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình NguyênCác lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 → đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất ở tại nông thôn | 13.050.000 |
| Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà LamTừ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà LamTừ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà LamTừ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) → kênh N20 (đường 3/2 đối diện) | Đất ở tại đô thị | 11.970.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ đường Trần Phú → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 11.970.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Trần Phú → đường Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 11.247.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Thuật → Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.247.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Thuật → Hết Chi Cục Thuế | Đất thương mại, dịch vụ | 11.247.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênĐoạn còn lại → đến giáp kênh N22 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.987.000 |
| Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà LamTừ đường Lý Tự Trọng → đường 3 tháng 2 | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20 | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamTừ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà LamTừ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà LamTừ Chợ Hà Lam đến giáp đường đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | 10.680.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ đường Lý Tự Trọng → đường vào KDC Lưu Minh (Phía Tây), hết cây xăng đối diện (Phía Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.437.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ Kênh N22 → đường Trần Phú (phía Tây đường), kiệt Nguyễn Hoàng (phía Đông đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.437.000 |
| Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Văn Trỗi → đường 3 tháng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.010.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ Hết Chi Cục Thuế → Kiệt 432 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.010.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà LamTừ đường 3 tháng 2 → Cống Tư Thiết | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà LamTừ Kiệt 432 → Cống Tư Thiết | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình DươngĐường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn | 9.800.000 |
| Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị)Các lô mặt tiền đường Nguyễn Thuật | Đất ở tại đô thị | 9.780.000 |
| Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà LamTừ Kênh N22 → đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | 9.780.000 |
| Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)Mặt tiền Đường 3 tháng 2 rộng 27m | Đất ở tại đô thị | 9.720.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà LamTừ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà LamTừ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện) | Đất ở tại đô thị | 9.555.000 |
| Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà LamTừ ngã tư Hà Lam → đường Nguyễn Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.516.000 |
| Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênTừ Đường lên lò gạch ông Trà (phía Tây đường) → đến giáp Bệnh viện Thăng Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênTừ Trạm y tế xã Bình Nguyên (phía Đông đường) → đến giáp đường phía bắc vào KDC ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình NguyênRanh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường) | Đất ở tại nông thôn | 9.200.000 |
Mặt bằng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.078 | 9.516.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.035 | 13.322.000 | 77.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 881 | 15.696.000 | 110.000 |
| Đất ở tại đô thị | 174 | 19.032.000 | 960.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 42 | 94.000 | 31.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 42 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 42 | 88.000 | 29.000 |
| Đất rừng sản xuất | 40 | 44.000 | 22.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 40 | 76.000 | 30.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 39 | 44.000 | 22.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 38 | 108.000 | 34.000 |
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
