Giá đất Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 |
| Từ Cầu Bà Gần → đến giáp đường Tây Trường Giang (ĐH 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 |
| Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.300.000 |
| Từ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) → đến cống Cai Đề | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 |
| Từ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 |
| Từ Cống Cai đề → đến giáp Bình Tú | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 |
| Từ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) → đến cống Cai Đề | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Từ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 |
| Từ Cầu Bà Gần → đến giáp đường Tây Trường Giang (ĐH 1) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ Cống Cai đề → đến giáp Bình Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| Từ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) → đến cống Cai Đề | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 |
| Từ Cầu Bà Gần → đến giáp đường Tây Trường Giang (ĐH 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ Cống Cai đề → đến giáp Bình Tú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
Mặt bằng giá tuyến Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 1.820.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1.300.000 | 400.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 2.600.000 | 800.000 |
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều đứng thứ mấy trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều đứng thứ 128 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
