Giá đất Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh thuộc Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh
16 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ phía Đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) → đến tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 |
| Từ phía Đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) → đến tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 |
| Từ cầu 5 → đến phía đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Từ tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Ranh giới Bình Trị → đến cầu 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.730.000 |
| Từ phía Tây nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) → đến giáp Bình Lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.730.000 |
| Từ phía Đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) → đến tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 |
| Từ phía Tây nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) → đến giáp Bình Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Ranh giới Bình Trị → đến cầu 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 |
| Từ tường rào phía Tây Trường Hoàng Hoa Thám (phía Bắc đường), tường rào phía Tây trường tiểu học Nguyễn Chí Thanh (phía Nam đường) → đến hết nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Từ cầu 5 → đến phía đông nhà ông Huỳnh Văn Năng (phía Bắc đường), phía đông nhà ông Lê Văn Tiếp (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 |
| Từ phía Tây nhà ông Thi Anh Tuấn (phía Bắc đường), ngã ba Gò Đình thôn Hiền Lộc (phía Nam đường) → đến giáp Bình Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Ranh giới Bình Trị → đến cầu 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 → đến km32+533 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 → đến km32+533 | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 |
| Tuyến Quốc lộ 14E mở mới tại km21+240 → đến km32+533 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
Mặt bằng giá tuyến Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 1.020.000 | 350.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 2.040.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.428.000 | 490.000 |
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh đứng thứ mấy trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh đứng thứ 140 trên 419 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
