Bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

649 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Đường liên thôn - Xã Đắk PreĐoạn từ cầu 56A-56B → đến Cầu E83Đất thương mại, dịch vụ86.000
Đường ĐH 4.NG - Xã La DêTừ Quốc lộ 14D → đến khe ZumĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐoạn đường BT tiếp giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp → đến tiếp giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích)Đất thương mại, dịch vụ86.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐường vào khu sản xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - → đến tiếp giáp ngã 3 đường vào khu TĐC xã Đắc Tôi.Đất thương mại, dịch vụ86.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐường liên thôn đoạn đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông La La (thôn Đắc Ro).Đất thương mại, dịch vụ86.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐoạn từ ngã 3 nhà ông Zơ Râm Nó - → đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà VângĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐoạn từ ngã 3 Nhà Ông Zơ Râm Nó → đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ)Đất thương mại, dịch vụ86.000
Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ ChunĐoạn từ ngã ba thôn Blang → đến nhà A Viết MiaĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đường liên xã - Xã ZuôihĐường vào khu Tái định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà ĐhíĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đường liên xã - Xã Đắk PreĐoạn từ cầu Đắc Pre - Đắc Pring → đến nhà ông Hiên VưnĐất thương mại, dịch vụ86.000
Đường liên xã - Xã Đắk PreĐoạn từ Cầu Đắc Pre-Đắc Pring → đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc PringĐất thương mại, dịch vụ86.000
ĐH 3.NG - Xã Chà VàlĐoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc TôiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp86.000
Xã Cà DyĐường tái định cư cụm Pà Dồn, thôn Pà OngĐất thương mại, dịch vụ86.000
Xã Đắc TôiĐường vào khu TĐC xã Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 → đến hết đường khu TĐC tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum VạnĐất thương mại, dịch vụ86.000
Xã ZuôihĐường vào khu dân cư Công DồnĐất thương mại, dịch vụ86.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà BhingĐoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà BhingĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp86.000
Xã Tà PơơCác tuyến đường bê tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2Đất thương mại, dịch vụ78.000
Xã Tà PơơCác tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã ZuôihCác tuyến đường bê tông trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã Tà BhingCác tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã La ÊêCác tuyến đường bê tông trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã La DêCác tuyến đường bê tông còn lại trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã Đắk PreCác tuyến đường bê tông trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã Đắc TôiCác tuyến đường bê tông nông thôn trên địa bàn xãĐất thương mại, dịch vụ78.000
Xã Chà VàlĐất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố DíĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà PơơTừ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe VinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
Đường liên xã - Xã Đắk PreĐoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56BĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NGĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà VàlTừ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc TôiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
ĐH 2.NG - Xã Chà VàlĐoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-ZuôihĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
ĐH 3.NG - Xã Đắc PringĐoạn giáp nhà ông Giúp → đến trụ sở UBND xãĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
ĐH 6.NG - Xã Chà VàlGiáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
ĐH 5.NG - Xã Chà VàlTừ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc PreĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
Đường bê tông - Xã Chà VàlĐường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích.Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
ĐH2.NG - Xã ZuôihĐoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp74.000
Xã Đắk PreCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc PreĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã La DêCác vị trí còn lại trên địa bàn xã La DêĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã La ÊêCác vị trí còn lại trên địa bàn xã La ÊêĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Tà BhingCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà BhingĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã ZuôihCác vị trí còn lại trên địa bàn xã ZuôihĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Tà PơơCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Tà PơơĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Đắc PringCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc PringĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Chơ ChunCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Chơ ChunĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Chà VàlCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Chà VàlĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Cà DyCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Cà DyĐất thương mại, dịch vụ70.000
Xã Đắc TôiCác vị trí còn lại trên địa bàn xã Đắc TôiĐất thương mại, dịch vụ70.000
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà PơơCách QL 14D 25m → đến đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp68.000
ĐH 7.NG - Xã Đắc TôiĐường giao thông La La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) → đến giáp ranh giới Đắc Pre - Đắc Tôi)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp68.000
ĐH 4.NG - Xã La ÊêĐoạn từ ranh giới thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc NgolĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp68.000
ĐH 3.NG - Xã Đắc PringĐoạn từ UBND xã → đến hết nhà ông Hiền Hon thôn 48Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp68.000

Mặt bằng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
5.167.000
đồng/m²
Trung vị VT1
104.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
649
dòng
Số tuyến đường
86
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1632.583.00050.000
Đất thương mại, dịch vụ1613.616.00070.000
Đất ở tại nông thôn1031.601.000100.000
Đất ở tại đô thị545.167.000350.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2417.00016.000
Đất trồng cây lâu năm2413.00012.000
Đất nuôi trồng thủy sản2413.00012.000
Đất trồng cây hằng năm khác2414.00013.000
Đất rừng đặc dụng249.0008.000
Đất rừng sản xuất249.0008.000
Đất rừng phòng hộ249.0008.000

Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

81 tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
15 dòng · VT1 tới 3.540.000 đ/m²
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
40 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
8 dòng · VT1 tới 389.000 đ/m²
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
9 dòng · VT1 tới 567.000 đ/m²
ĐH2.NG - Xã Zuôih
9 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
5 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
12 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
9 dòng · VT1 tới 208.000 đ/m²
ĐH 4.NG - Xã La Êê
8 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi
3 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Chà Vàl
9 dòng · VT1 tới 188.000 đ/m²
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing
3 dòng · VT1 tới 173.000 đ/m²
Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
6 dòng · VT1 tới 209.000 đ/m²
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre
3 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
21 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
20 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
20 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
5 dòng · VT1 tới 173.000 đ/m²
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
12 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường liên xã - Xã Zuôih
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
11 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
6 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing
3 dòng · VT1 tới 209.000 đ/m²
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
6 dòng · VT1 tới 754.000 đ/m²
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
6 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.862.000 đ/m²
Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
8 dòng · VT1 tới 1.601.000 đ/m²
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
22 dòng · VT1 tới 1.530.000 đ/m²
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
8 dòng · VT1 tới 449.000 đ/m²
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 389.000 đ/m²
Thị trấn Thạnh Mỹ
36 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Cà Dy
12 dòng · VT1 tới 297.000 đ/m²
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Chà Vàl
10 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Chơ Chun
5 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pring
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Tôi
8 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Đắk Pre
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã La Dê
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã La Êê
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Tà Bhing
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Zuôih
9 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) là 5.167.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 104.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ