Giá đất Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl thuộc Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
22 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 |
| Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 125.000 |
| Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH | Đất ở tại nông thôn | 1.530.000 |
| Đoạn từ cầu suối Tring → đến Trạm phát thanh - PLTH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.071.000 |
| Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring | Đất ở tại nông thôn | 927.000 |
| Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 |
| Đoạn từ Trạm phát thanh - PLTH → đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl | Đất thương mại, dịch vụ | 546.000 |
| Đoạn từ đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) → đến giáp cầu suối Tring | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 463.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) | Đất ở tại nông thôn | 405.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 |
| Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí | Đất ở tại nông thôn | 269.000 |
| Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết | Đất ở tại nông thôn | 254.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 202.000 |
| Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí | Đất thương mại, dịch vụ | 188.000 |
| Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul | Đất ở tại nông thôn | 179.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng | Đất ở tại nông thôn | 179.000 |
| Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 |
| Đoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố Dí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 134.000 |
| Đoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông Tết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 127.000 |
| Đoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà Ul | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 |
| Đoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 |
Mặt bằng giá tuyến Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 1.071.000 | 125.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 463.000 | 89.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 1.530.000 | 179.000 |
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl đứng thứ mấy trong Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl đứng thứ 11 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
