Đơn giá đất tuyến ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl thuộc Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 134.000 |
| Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) | Đất ở tại nông thôn | 567.000 |
| Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) | Đất thương mại, dịch vụ | 396.000 |
| Ngã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 283.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa | Đất ở tại nông thôn | 269.000 |
| Đoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa | Đất thương mại, dịch vụ | 188.000 |
| Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih | Đất ở tại nông thôn | 149.000 |
| Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih | Đất thương mại, dịch vụ | 104.000 |
| Đoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 74.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 283.000 | 74.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 567.000 | 149.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 396.000 | 104.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl đứng thứ 20 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .