Đơn giá đất tuyến Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê thuộc Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm | Đất ở tại nông thôn | 389.000 |
| Đoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt Lào | Đất ở tại nông thôn | 330.000 |
| Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 |
| Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73 | Đất ở tại nông thôn | 269.000 |
| Đoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt Lào | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 |
| Đoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 194.000 |
| Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73 | Đất thương mại, dịch vụ | 188.000 |
| Đoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 134.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 389.000 | 269.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 272.000 | 188.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 194.000 | 134.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê đứng thứ 25 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .