Bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

649 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Thị trấn Thạnh MỹCác tuyến đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,5mĐất thương mại, dịch vụ294.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn)Đất thương mại, dịch vụ283.000
ĐH 2.NG - Xã Chà VàlNgã tư Chà Vàl → đến ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp283.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà PơơTừ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2Đất thương mại, dịch vụ272.000
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La DêĐoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệmĐất thương mại, dịch vụ272.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố DíĐất ở tại nông thôn269.000
ĐH 2.NG - Xã Chà VàlĐoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl ĐưaĐất ở tại nông thôn269.000
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La DêĐoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73Đất ở tại nông thôn269.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông TếtĐất ở tại nông thôn254.000
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh MỹTừ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông SơnĐất thương mại, dịch vụ252.000
Thị trấn Thạnh MỹCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh MỹĐất thương mại, dịch vụ245.000
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La DêĐoạn từ Km73 → đến Giáp Biên giới Việt LàoĐất thương mại, dịch vụ231.000
ĐH 3.NG - Xã Chà VàlĐoạn ngã tư Chà Vàl tiếp giáp QL14D → đến giáp Suối TringĐất thương mại, dịch vụ231.000
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh MỹTừ dốc đá → đến hết tổ dân phố Đồng RâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp226.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà BhingĐoạn từ Khe Gơ Ur → đến hết nhà ông HuệĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000
Thị trấn Thạnh MỹĐường vào tổ dân phố Thạnh Mỹ 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp216.000
Thị trấn Thạnh MỹĐường Nhánh vào Mỏ đá nhà máy Xi măng Thạnh MỹĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp216.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà BhingĐoạn từ Khe Zơ Măng (Giáp xã Cà Dy) → đến Khe Gơ UrĐất thương mại, dịch vụ212.000
Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà BhingĐất ở tại nông thôn209.000
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La DêĐoạn giáp QL 14D → đến cầu suối La DêĐất ở tại nông thôn209.000
ĐH 3.NG - Xã Đắc TôiĐoạn từ ngã 3 vào khu trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) → đến ngã 3 cầu BT suối Chà Poai đi vào xóm 10Đất ở tại nông thôn208.000
Xã Cà DyCác tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến GiằngĐất thương mại, dịch vụ207.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ nhà ông Tết → đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp202.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà PơơTừ cống đầu thôn Pà Tôi → đến ngã 3 đường đi thôn 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp194.000
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La DêĐoạn từ Ranh giới xã Chà Vàl-La Dê → đến Đài tưởng niệmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp194.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ nhà Ông Hoàng → đến hết khu Tái định cư Bố DíĐất thương mại, dịch vụ188.000
Đường bê tông - Xã Chà VàlĐường bê tông A Bát giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih → đến hết nhà Ông A Rất BiêngĐất ở tại nông thôn188.000
ĐH 2.NG - Xã Chà VàlĐoạn từ ngã 3 đường bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) → đến hết nhà Ông Tơ Ngôl ĐưaĐất thương mại, dịch vụ188.000
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La DêĐoạn từ Đài tưởng niệm → đến km73Đất thương mại, dịch vụ188.000
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn HoaLô CN 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh MỹTừ cầu Dốc Vắt → đến giáp ranh giới huyện Nông SơnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ cuối khu Tái định cư Bố Dí → đến Cầu Tà UlĐất ở tại nông thôn179.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ Cầu Khe Vinh → đến giáp nhà ông HoàngĐất ở tại nông thôn179.000
Quốc lộ 14D - Xã Chà VàlĐoạn từ Cầu Tà Ul → đến hết nhà ông TếtĐất thương mại, dịch vụ177.000
Thị trấn Thạnh MỹCác vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Thạnh MỹĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp175.000
ĐH 3.NG - Xã Chà VàlĐoạn nhà Suối Tring → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc TôiĐất ở tại nông thôn173.000
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhingđoạn từ nhà Gươl → đến giáp Quốc lộ 14DĐất ở tại nông thôn173.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà PơơĐoạn từ giáp ranh giới xã Tà Bhing → đến cống đầu thôn Pà TôiĐất ở tại nông thôn173.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà BhingĐoạn từ nhà ông Huệ → đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà BhingĐất ở tại nông thôn173.000
Xã Cà DyCác tuyến đường trong Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến GiằngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp148.000
Quốc lộ 14D - Xã Tà PơơTừ ngã 3 đường đi thôn 2 → đến cầu khe VinhĐất ở tại nông thôn149.000
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc TôiĐoạn đường ngã 3 (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG → đến hết xung quanh khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NGĐất ở tại nông thôn149.000
ĐH 6.NG - Xã Chà VàlGiáp đường Quốc lộ 14D → đến ranh giới Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)Đất ở tại nông thôn149.000
Đường bê tông - Xã Chà VàlĐường bê tông từ nhà ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D → đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông A Rất Mích.Đất ở tại nông thôn149.000
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà VàlTừ Quốc lộ 14D → đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc TôiĐất ở tại nông thôn149.000
ĐH 2.NG - Xã Chà VàlĐoạn từ nhà Ông Tơ Ngôl Đưa → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-ZuôihĐất ở tại nông thôn149.000
Xã Chà VàlĐất dọc 2 bên tuyến đường khu tái định cư Bố DíĐất ở tại nông thôn149.000
ĐH 5.NG - Xã Chà VàlTừ đường Quốc lộ 14D (Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) → đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc PreĐất ở tại nông thôn149.000
ĐH2.NG - Xã ZuôihĐoạn từ khe A Pới → đến giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)Đất ở tại nông thôn149.000
Đường liên xã - Xã Đắk PreĐoạn giáp ranh xã Đắc Pre-Đắc Tôi → đến cầu thôn 56A-56BĐất ở tại nông thôn149.000

Mặt bằng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
5.167.000
đồng/m²
Trung vị VT1
104.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
8.000
đồng/m²
Số dòng giá
649
dòng
Số tuyến đường
86
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 90,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 9,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1632.583.00050.000
Đất thương mại, dịch vụ1613.616.00070.000
Đất ở tại nông thôn1031.601.000100.000
Đất ở tại đô thị545.167.000350.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2417.00016.000
Đất trồng cây lâu năm2413.00012.000
Đất nuôi trồng thủy sản2413.00012.000
Đất trồng cây hằng năm khác2414.00013.000
Đất rừng đặc dụng249.0008.000
Đất rừng sản xuất249.0008.000
Đất rừng phòng hộ249.0008.000

Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

81 tuyến đường tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường nhánh khu khai thác quỹ đất tổ 2 - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
15 dòng · VT1 tới 3.540.000 đ/m²
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
40 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã Cà Dy
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đất 2 bên Quốc lộ 14D - Xã La Dê
8 dòng · VT1 tới 389.000 đ/m²
ĐH 2.NG - Xã Chà Vàl
9 dòng · VT1 tới 567.000 đ/m²
ĐH2.NG - Xã Zuôih
9 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Chà Vàl
5 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Đắc Pring
12 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 3.NG - Xã Đắc Tôi
9 dòng · VT1 tới 208.000 đ/m²
ĐH 4.NG - Xã La Êê
8 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
ĐH 5.NG - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 6.NG - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
ĐH 7.NG - Xã Đắc Tôi
3 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Chà Vàl
9 dòng · VT1 tới 188.000 đ/m²
Đường bê tông Pà Xua - Xã Tà Bhing
3 dòng · VT1 tới 173.000 đ/m²
Đường bê tông vào thôn A Ding - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường Đắc Ốc đi thôn Đắc Pênh - Xã La Dê
6 dòng · VT1 tới 209.000 đ/m²
Đường ĐH 1.NG - Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường ĐH 4.NG - Xã La Dê
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường giao thông La la - Đường liên xã - Xã Đắk Pre
3 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Đường giao thông liên thôn - Xã Đắc Tôi
21 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
20 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Cà Dy
20 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đường liên thôn - Xã Đắk Pre
5 dòng · VT1 tới 173.000 đ/m²
Đường liên xã - Xã Đắk Pre
12 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường liên xã - Xã Zuôih
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Đường Nhánh giáp sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường trong khu trung tâm hành chính huyện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Thị trấn Thạnh Mỹ
11 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường vào Bến xe Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường vào chùa Thạnh Mỹ - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
6 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường vào Đội truyền tải điện - Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch Thác Grăng - Xã Tà Bhing
3 dòng · VT1 tới 209.000 đ/m²
Đường vào sân vận động Thạnh Mỹ - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Đường vào thôn Đồng Râm - Thị trấn Thạnh Mỹ
6 dòng · VT1 tới 754.000 đ/m²
Đường vào thôn La Bơ B-La Bơ A - Xã Chà Vàl
3 dòng · VT1 tới 149.000 đ/m²
Đường vào thôn Mực - Thị trấn Thạnh Mỹ
6 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường vào Trường Tiểu học Thạnh Mỹ mới - Thị trấn Thạnh Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.862.000 đ/m²
Đường vào trụ sở xã - Xã Chơ Chun
3 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất chợ Chà Vàl
8 dòng · VT1 tới 1.601.000 đ/m²
Khu số 1 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Khu số 2 - Cụm Công nghiệp thôn Hoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Quốc lộ 14D - Xã Chà Vàl
22 dòng · VT1 tới 1.530.000 đ/m²
Quốc lộ 14D - Xã Tà Bhing
8 dòng · VT1 tới 449.000 đ/m²
Quốc lộ 14D - Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 389.000 đ/m²
Thị trấn Thạnh Mỹ
36 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Thị trấn Thạnh Mỹ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Thị trấn Thạnh Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Cà Dy
12 dòng · VT1 tới 297.000 đ/m²
Xã Cà Dy (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Cà Dy (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Chà Vàl
10 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Xã Chà Vàl (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Chà Vàl (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Chơ Chun
5 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Chơ Chun (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Chơ Chun (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pre (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pre (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pring
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Đắc Pring (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Pring (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Đắc Tôi
8 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Đắc Tôi (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Đắc Tôi (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Đắk Pre
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã La Dê
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã La Dê (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã La Dê (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã La Êê
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã La ÊÊ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã La ÊÊ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Tà Bhing
6 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Tà Bhing (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Tà Bhing (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Tà Pơơ
9 dòng · VT1 tới 112.000 đ/m²
Xã Tà Pơơ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Tà Pơơ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Zuôih
9 dòng · VT1 tới 124.000 đ/m²
Xã Zuôih (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²
Xã Zuôih (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 16.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) là 5.167.000 đồng/m², thấp nhất 8.000 đồng/m², trung vị 104.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 22 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ