Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Thăng PhướcĐất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 32.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
| Xã Sông TràĐất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Thăng PhướcĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 32.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
| Xã Sông TràĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 32.000 | 26.000 | 20.000 | — |
| Xã Thăng PhướcĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 22.000 | 18.000 |
| Xã Hiệp HòaĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 22.000 | — |
| Xã Bình SơnĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 22.000 | — |
| Xã Quế LưuĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 30.000 | 26.000 | 22.000 | 18.000 |
| Xã Bình LâmĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 22.000 | 18.000 | 14.000 |
| Xã Quế ThọĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 18.000 | 14.000 | — |
| Xã Sông TràĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — |
| Thị trấn Tân BìnhĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — |
| Xã Phước GiaĐất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 20.000 | 16.000 | — |
| Xã Phước GiaĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — |
| Xã Phước TràĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 26.000 | 20.000 | 16.000 | — |
| Xã Phước TràĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — |
| Xã Phước TràĐất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 20.000 | 16.000 | — |
| Xã Hiệp ThuậnĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 22.000 | — | — |
| Xã Phước GiaĐất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 26.000 | 20.000 | 16.000 | — |
| Xã Thăng PhướcĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 | 12.000 | — |
| Xã Bình SơnĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 | 14.000 | — |
| Xã Hiệp HòaĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Xã Quế LưuĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Xã Bình LâmTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Thị trấn Tân BìnhTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 18.000 | 16.000 | 13.000 | — |
| Thị trấn Tân BìnhTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 13.000 | — |
| Xã Phước TràĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 14.000 | 12.000 | — |
| Xã Phước GiaĐất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 14.000 | 12.000 | — |
| Xã Hiệp ThuậnTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 18.000 | 16.000 | 14.000 | — |
| Xã Hiệp ThuậnTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 14.000 | — |
| Xã Hiệp HòaTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Hiệp HòaTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Quế ThọTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Quế ThọTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Hiệp ThuậnTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 15.000 | 13.000 | — |
| Thị trấn Tân BìnhTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 15.000 | 14.000 | — |
| Xã Bình LâmTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
| Xã Sông TràTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 15.000 | 13.000 | 11.000 |
| Xã Quế ThọTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 17.000 | 15.000 | 13.000 | — |
| Xã Thăng PhướcTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Sông TràTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 13.000 | 10.000 | — |
| Xã Thăng PhướcTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Sông TràTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 13.000 | 10.000 | — |
| Xã Thăng PhướcTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Xã Hiệp HòaTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 13.000 | 11.000 | — |
| Xã Bình SơnTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 13.000 | 11.000 | — |
| Xã Quế LưuTrừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây lâu năm | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 |
| Xã Quế ThọTrừ đất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 9.000 | 7.000 | — |
| Xã Sông TràTrừ đất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Thị trấn Tân BìnhTrừ đất trong khu dân cư | Đất nuôi trồng thủy sản | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .