Giá đất Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình

62 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn từ đất ông Xự → đến hết đất ông Hùng Yến (Phía Nam đường) Đất ở tại đô thị1.180.000
Đoạn từ cầu Hiệp Đức → đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường) Đất ở tại đô thị1.180.000
Đoạn từ đất ông Khứu → đến giáp đất ông Xự (Phía Nam đường) Đất ở tại đô thị780.000
Đoạn từ Dốc Miếu → đến cầu Lai Nghi (phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ đất ông Hải Liên → đến giáp cầu Thanh niên (phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000
Đoạn từ giáp đường lên xã Quế Lưu → đến hết đường vào Dốc Miếu (Phía Nam đường) Đất ở tại đô thị890.000
Đoạn từ khu khai thác quỹ đất (Khu số 4) → đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị890.000
Đoạn từ đất ông Xự → đến hết đất ông Hùng Yến (Phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ826.000
Đoạn từ cầu Hiệp Đức → đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ826.000
Đoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên → đến hết đất ông Thuận (Phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị700.000
Đoạn từ khu khai thác quỹ đất (Khu số 4) → đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ623.000
Đoạn từ giáp đường lên xã Quế Lưu → đến hết đường vào Dốc Miếu (Phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ623.000
Đoạn từ đất ông Cam → đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị610.000
Đoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa → đến giáp đất ông Khứu (Phía Nam đường) Đất ở tại đô thị610.000
Đoạn từ đất ông Xự → đến hết đất ông Hùng Yến (Phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp590.000
Đoạn từ cầu Hiệp Đức → đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp590.000
Đoạn từ đất ông Sinh → đến giáp đất khu Khai thác quỹ đất khu số 4 (Phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ546.000
Đoạn từ đất ông Khứu → đến giáp đất ông Xự (Phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ546.000
Đoạn từ cống xả Hồ Bình Hòa → đến hết đất ông Phan Thanh Hòa (Phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ546.000
Đoạn từ đất ông Hải Liên → đến giáp cầu Thanh niên (phía Nam đường) Đất ở tại đô thị540.000
Đoạn từ Dốc Miếu → đến cầu Lai Nghi (phía Nam đường) Đất ở tại đô thị540.000
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ → đến cầu Lai Nghi (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị500.000
Đoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên → đến hết đất ông Thuận (Phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ490.000
Đoạn từ giáp đất ông Bùi → đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị470.000
Đoạn từ khu khai thác quỹ đất (Khu số 4) → đến hết đất bà Nguyễn Thị Liên (Phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp445.000
Đoạn từ giáp đường lên xã Quế Lưu → đến hết đường vào Dốc Miếu (Phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp445.000
Đoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị430.000
Đoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường) Đất ở tại đô thị430.000
Đoạn từ đất ông Cam → đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ427.000
Đoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa → đến giáp đất ông Khứu (Phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ427.000
Đoạn từ đất ông Sinh → đến giáp đất khu Khai thác quỹ đất khu số 4 (Phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000
Đoạn từ đất ông Khứu → đến giáp đất ông Xự (Phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000
Đoạn từ cống xả Hồ Bình Hòa → đến hết đất ông Phan Thanh Hòa (Phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp390.000
Đoạn từ đất ông Hải Liên → đến giáp cầu Thanh niên (phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ378.000
Đoạn từ Dốc Miếu → đến cầu Lai Nghi (phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ378.000
Đoạn từ cầu Lai Nghi → đến cống ông Bùi Đất ở tại đô thị370.000
Đoạn từ đất ông Toàn → đến hết đất ông Sinh (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị370.000
Đoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên → đến hết đất ông Thuận (Phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đoạn từ đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ → đến cầu Lai Nghi (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ350.000
Đoạn từ giáp đất ông Bùi → đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ329.000
Đoạn từ đất ông Cam → đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp305.000
Đoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa → đến giáp đất ông Khứu (Phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp305.000
Đoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ301.000
Đoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ301.000
Đoạn từ giáp đất ông Thiện → đến hết đất ông Bùi (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị280.000
Đoạn từ giáp đất bà Thúy → đến đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị280.000
Đoạn từ giáp đất ông Sáu → đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường) Đất ở tại đô thị280.000
Đoạn từ hết đất ông Thuận → đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường) Đất ở tại đô thị280.000
Đoạn từ hết đất ông Quý → đến hết đất ông Toàn (phía Bắc Đường) Đất ở tại đô thị280.000
Đoạn từ cầu Lai Nghi → đến cống ông Bùi Đất thương mại, dịch vụ259.000
Đoạn từ đất ông Toàn → đến hết đất ông Sinh (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ259.000
Đoạn từ giáp đất ông Bùi → đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp235.000
Đoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp215.000
Đoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp215.000
Đoạn từ giáp đất ông Thiện → đến hết đất ông Bùi (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ giáp đất bà Thúy → đến đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ giáp đất ông Sáu → đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường) Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ hết đất ông Thuận → đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường) Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ hết đất ông Quý → đến hết đất ông Toàn (phía Bắc Đường) Đất thương mại, dịch vụ196.000
Đoạn từ hết đất ông Quý → đến hết đất ông Toàn (phía Bắc Đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp140.000
Đoạn từ giáp đất ông Thiện → đến hết đất ông Bùi (phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp140.000
Đoạn từ giáp đất bà Thúy → đến đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp140.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình

Giá VT1 cao nhất
1.180.000
đồng/m²
Trung vị VT1
378.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
140.000
đồng/m²
Số dòng giá
62
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ23826.000196.000
Đất ở tại đô thị211.180.000280.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18590.000140.000

Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình đứng thứ mấy trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình đứng thứ 38 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường nhánh
47 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm
80 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 269.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
12 dòng · VT1 tới 2.976.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình
8 dòng · VT1 tới 3.396.000 đ/m²
Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu
9 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
9 dòng · VT1 tới 334.000 đ/m²
Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia
5 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu
17 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ
12 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 346.000 đ/m²
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình

Giá đất đường Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 1.180.000 đồng/m² và thấp nhất 140.000 đồng/m², chia thành 62 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình có phải tuyến đắt nhất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình đứng thứ 38 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ