Giá đất Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ hết đất nhà ông Kim - → đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Trầu - → đến ngã ba địa chất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Đoạn từ ngã ba địa chất → đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 |
| Đoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm) - → đến hết Nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Trầu - → đến ngã ba địa chất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Kim - → đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Đoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm) - → đến hết Nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Trầu - → đến ngã ba địa chất | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Kim - → đến cầu Khe Cú (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông - → đến cầu ông Ninh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ đường công vụ Hồ An Tây - → đến hết đất nhà ông Kim | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Ruột Đó - → đến Cầu Sông Trầu | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu ông Ninh - → đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) - → đến giáp đường công vụ Hồ An Tây | Đất ở tại nông thôn | 950.000 |
| Đoạn từ đường công vụ Hồ An Tây - → đến hết đất nhà ông Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn từ cầu Ruột Đó - → đến Cầu Sông Trầu | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông - → đến cầu ông Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba địa chất → đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 |
| Đoạn từ cầu ông Ninh - → đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y) | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) - → đến giáp đường công vụ Hồ An Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 665.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông - → đến cầu ông Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ đường công vụ Hồ An Tây - → đến hết đất nhà ông Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ cầu Ruột Đó - → đến Cầu Sông Trầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba địa chất → đến hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 570.000 |
| Đoạn từ cầu ông Ninh - → đến cầu Ruột Đó (gần nhà ông Ta thú y) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng (chân dốc ông Thoàn) - → đến giáp đường công vụ Hồ An Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 475.000 |
| Đoạn từ dốc Bà Giáo (giáp địa phận xã Bình Lâm) - → đến hết Nhà văn hóa thôn Phú Cốc Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 1.155.000 | 630.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 1.650.000 | 900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 825.000 | 450.000 |
Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ đứng thứ mấy trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ đứng thứ 33 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
