Giá đất Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ), Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)

35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ), Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) - → đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) Đất thương mại, dịch vụ252.000
Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến cầu Co Co Đất thương mại, dịch vụ184.000
Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) - → đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) Đất ở tại nông thôn360.000
Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận → đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang Đất ở tại nông thôn344.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ → đến ngã ba lên UBND xã Đất ở tại nông thôn264.000
Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến cầu Co Co Đất ở tại nông thôn264.000
Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang → đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ dốc Đá Lớn - → đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) Đất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận → đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang Đất thương mại, dịch vụ240.000
Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) → đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) Đất ở tại nông thôn234.000
Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái → đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ) Đất ở tại nông thôn234.000
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - → đến hết ngã tư đi Khe Cái (ĐH.9HĐ) Đất ở tại nông thôn234.000
Đoạn từ cầu Co Co → đến dốc Đá Lớn Đất ở tại nông thôn228.000
Đoạn đường từ cầu Vực Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) - → đến hết ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận → đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp172.000
Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang → đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đoạn từ dốc Đá Lớn - → đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xã Đất ở tại nông thôn166.000
Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) → đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) Đất thương mại, dịch vụ163.000
Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái → đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ) Đất thương mại, dịch vụ163.000
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - → đến hết ngã tư đi Khe Cái (ĐH.9HĐ) Đất thương mại, dịch vụ163.000
Đoạn từ cầu Co Co → đến dốc Đá Lớn Đất thương mại, dịch vụ159.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng → đến nhà bà Dương Thị Liên Đất ở tại nông thôn144.000
Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến cầu Co Co Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp132.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Huỳnh Kim Cơ → đến ngã ba lên UBND xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp132.000
Đoạn từ giáp đường đi nghĩa trang → đến hết đất nhà bà Bùi Thị Xuân Viên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ dốc Đá Lớn - → đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ ngã tư (nhà ông Năm Ba thôn Tân Thuận) → đến giáp đất lâm nghiệp ông Huỳnh Ngọc Ánh và ngược lại đến hết đất nhà ông Lê Văn Thành (thôn Tân Thuận) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Đoạn từ hết ngã tư đi Khe Cái → đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Đoạn từ giáp ngã ba đường đi nghĩa trang - → đến hết ngã tư đi Khe Cái (ĐH.9HĐ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.000
Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xã Đất thương mại, dịch vụ116.000
Đoạn từ cầu Co Co → đến dốc Đá Lớn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng → đến nhà bà Dương Thị Liên Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ ngã ba cây si (đường đi thôn Thuận An) → đến giáp đường xã Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp83.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Ngô Văn Thắng → đến nhà bà Dương Thị Liên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.000

Mặt bằng giá tuyến Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)

Giá VT1 cao nhất
360.000
đồng/m²
Trung vị VT1
166.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
72.000
đồng/m²
Số dòng giá
35
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn12360.000144.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12180.00072.000
Đất thương mại, dịch vụ11252.000100.000

Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) đứng thứ mấy trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) đứng thứ 44 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường nhánh
47 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm
80 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 269.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
12 dòng · VT1 tới 2.976.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình
8 dòng · VT1 tới 3.396.000 đ/m²
Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu
9 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
9 dòng · VT1 tới 334.000 đ/m²
Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia
5 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu
17 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ
12 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 346.000 đ/m²
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)

Giá đất đường Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 360.000 đồng/m² và thấp nhất 72.000 đồng/m², chia thành 35 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) có phải tuyến đắt nhất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) đứng thứ 44 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ