Đơn giá đất tuyến Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đất ông Trần Côi → đến giáp bến phà Tân An (cũ) | Đất ở tại đô thị | 1.076.000 |
| Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất thương mại, dịch vụ | 939.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất ở tại đô thị | 6.365.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.455.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.182.000 |
| Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 2.948.000 |
| Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.184.000 |
| Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.063.000 |
| Đoạn từ giáp cống Hố Két → đến giáp sân vận động (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.560.000 |
| Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.474.000 |
| Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất ở tại đô thị | 1.342.000 |
| Đoạn từ đất ông Trần Côi → đến giáp bến phà Tân An (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 753.000 |
| Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 671.000 |
| Đoạn từ đất ông Trần Côi → đến giáp bến phà Tân An (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 538.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.455.000 | 753.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.182.000 | 538.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 6.365.000 | 1.076.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) đứng thứ 4 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .