Bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) → đến hết đất ông ThuậnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp QL 14E - → đến hết đất nhà ông Thi (Tổ 12 KP An Nam)Đất thương mại, dịch vụ350.000
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ cầu Ồ Ồ - → đến giáp địa phận xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ)Đất thương mại, dịch vụ350.000
Cụm CN Tân An, thị trấn Tân An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmCác vị trí còn lại tại thôn Việt AnĐất thương mại, dịch vụ350.000
Đường Tiểu La - Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình Từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Cần) - → đến giáp đường bê tông đi đập Cầu ĐáĐất thương mại, dịch vụ350.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ hết đất bà Nguyễn Thị Liên → đến hết đất ông Thuận (Phía Bắc đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ → đến cầu Lai Nghi (phía Bắc đường)Đất thương mại, dịch vụ350.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế ThọĐoạn từ ngã ba địa chất (giáp QL 14E) - → đến hết đất nhà ông HoàngĐất ở tại nông thôn346.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận → đến giáp ngã ba đường đi nghĩa trangĐất ở tại nông thôn344.000
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông TràĐoạn từ cống Lương thực - → đến cầu Bà HuỳnhĐất thương mại, dịch vụ338.000
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông TràĐoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình) - → đến giáp đất ông TânĐất thương mại, dịch vụ338.000
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất nhà bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) - → đến hết đất nhà bà Trần Thị LýĐất ở tại đô thị334.000
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Tám → đến hết đất nhà ông Cường và giáp đất nhà ông Phạm Văn Sáu đến hết đất nhà ông Trần Văn Cam (khối phố Bình Hòa)Đất ở tại đô thị334.000
Thị trấn Tân BìnhCác vị trí còn lại trên địa bàn thuộc thị trấn Tân An (cũ)Đất ở tại đô thị334.000
Đường Trường Sơn Đông - Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba cầu Xe con - → đến ngã ba đường vào Khe DứaĐất ở tại nông thôn331.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất ông Bùi → đến cầu Thanh niên (phía Bắc đường)Đất thương mại, dịch vụ329.000
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông TràĐoạn từ ngã ba bưu điện văn hóa xã Sông Trà - → đến ngã ba đường Trường Sơn ĐôngĐất ở tại nông thôn322.000
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế ThọĐoạn từ đất nhà ông Tứ - → đến giáp địa phận xã Quế An (Quế Sơn)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp317.000
Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình LâmĐoạn từ Ngã ba đường vào giếng Quốc Hội → đến Cầu Vực MiếuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000
Cụm CN Việt An, xã Bình Lâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp315.000
Các đoạn đường nhánhĐoạn từ giáp nhà bà Thuỷ (Ý) → đến giáp đường vòng phía BắcĐất ở tại đô thị312.000
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọtừ đất nhà bà Quý → đến giáp Cầu Đá)Đất thương mại, dịch vụ308.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đất ông Cam → đến hết đất ông Thiện (phía Bắc đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp305.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất ông Phan Thanh Hòa → đến giáp đất ông Khứu (Phía Nam đường)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp305.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất bà Thúy (phía Bắc đường)Đất thương mại, dịch vụ301.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ cống ông Bùi → đến hết đất ông Sáu (phía Nam đường)Đất thương mại, dịch vụ301.000
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)Đoạn từ cống Hố Ruộng thôn Trà Linh Đông → đến cầu Trà LinhĐất ở tại nông thôn300.000
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình LâmĐoạn từ Kênh chính Bắc Hồ Việt An (trước nhà ông Minh) - → đến giáp giáp tuyến tràn sự cố Hồ Việt AnĐất ở tại nông thôn300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) → đến giáp kênh N3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt AnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Tiến) → đến hết đất ông TâmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) → đến hết đất ông Thái Văn HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) → đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế MinhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu → đến hết đất ông KỷĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình LâmĐoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu → đến giáp cầu Sông XiêmĐất ở tại nông thôn300.000
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế ThọĐoạn từ hết đất nhà ông Hoàng - → đến giáp địa phận xã Bình SơnĐất ở tại nông thôn288.000
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọtừ quán bà Thọ → đến giáp xã Bình Lâm)Đất ở tại nông thôn288.000
Đường ĐH.4HĐ - Xã Bình SơnTừ cống Bà Sen - → đến giáp cầu Ông Hội (Thôn An Phú)Đất ở tại nông thôn288.000
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông TràĐoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc MinhĐất ở tại nông thôn288.000
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân BìnhĐoạn giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) - → đến giáp địa phận xã Thăng PhướcĐất thương mại, dịch vụ280.000
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ đập Cầu Đá → đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ - đi xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ)Đất thương mại, dịch vụ280.000
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế LưuTừ đường vô Đài Truyền thanh → đến đường bên nhà bà Thi Thị Thu (phía Nam đường); Từ cống bà Thủy đến hết trường Lê Hồng Phong (phía bắc đường)Đất thương mại, dịch vụ280.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất ông Thiện → đến hết đất ông Bùi (phía Bắc đường)Đất ở tại đô thị280.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất bà Thúy → đến đến giáp đất ông Cam (phía Bắc đường)Đất ở tại đô thị280.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ giáp đất ông Sáu → đến giáp đất ông Hải Liên (phía Nam đường)Đất ở tại đô thị280.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ hết đất ông Thuận → đến đường vào nghĩa trang Liệt Sỹ (phía Bắc đường)Đất ở tại đô thị280.000
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân BìnhĐoạn từ hết đất ông Quý → đến hết đất ông Toàn (phía Bắc Đường)Đất ở tại đô thị280.000

Mặt bằng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
10.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
172.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.080
dòng
Số tuyến đường
98
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3135.200.00035.000
Đất thương mại, dịch vụ3097.280.00054.000
Đất ở tại nông thôn1875.250.00080.000
Đất ở tại đô thị11810.400.000110.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2236.00013.000
Đất trồng cây lâu năm2234.00013.000
Đất nuôi trồng thủy sản2226.0009.000
Đất rừng đặc dụng2210.0003.000
Đất rừng sản xuất2210.0003.000
Đất rừng phòng hộ2210.0003.000
Đất trồng cây hằng năm khác2136.00013.000

Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đường nhánh
47 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm
80 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 269.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
12 dòng · VT1 tới 2.976.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình
8 dòng · VT1 tới 3.396.000 đ/m²
Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu
9 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
9 dòng · VT1 tới 334.000 đ/m²
Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia
5 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu
17 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ
12 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 346.000 đ/m²
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²
Đoạn đường bao phía Đông chợ Việt An - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường bao phía Nam chợ Việt An - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm
22 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông Trà
24 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Đoạn đường QL 14E đi qua xã Quế Thọ
27 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Đoạn đường tránh lũ thôn Mỹ Thạnh - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 146.000 đ/m²
Đường bao sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
3 dòng · VT1 tới 266.000 đ/m²
Đường bê tông - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 1.572.000 đ/m²
Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.156.000 đ/m²
Đường công vụ hồ An Tây - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Đường công vụ hồ Bà Sơn - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Đường ĐH.4HĐ - Xã Bình Sơn
10 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
Đường ĐH.8HĐ - Xã Bình Sơn
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đường ĐH 3.HĐ - Xã Phước Trà
9 dòng · VT1 tới 159.000 đ/m²
Đường ĐT 611B cũ (Phú Cốc Tây) - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 146.000 đ/m²
Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 8.871.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 1.454.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình
18 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.156.000 đ/m²
Đường liên xã - Xã Bình Sơn
12 dòng · VT1 tới 202.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 2.621.000 đ/m²
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 8.871.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 5.187.000 đ/m²
Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ)
14 dòng · VT1 tới 6.365.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 5.729.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
62 dòng · VT1 tới 1.180.000 đ/m²
Đường Sông Trà - đi Phước Trà - Xã Sông Trà
9 dòng · VT1 tới 322.000 đ/m²
Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 4.848.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình
7 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 2.721.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Xã Phước Trà
8 dòng · VT1 tới 148.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 331.000 đ/m²
Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Đường vào khu dân cư Già Bang - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 145.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình
22 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường vòng phía Bắc
6 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 4.572.000 đ/m²
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 3.676.000 đ/m²
Khu dân cư Vườn Chè (giai đoạn 1) - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Thị trấn Tân Bình
31 dòng · VT1 tới 3.624.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng Phước
8 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH.13HĐ - Xã Thăng Phước
7 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm
19 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Tuyến đường liên thôn giáp đường ĐT 614 - Xã Bình Lâm
14 dòng · VT1 tới 228.000 đ/m²
Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm
16 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến đường tiếp giáp Quốc lộ 14E đi xã Quế Lưu (ĐH. 6HĐ) - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Xã Bình Lâm
13 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Bình Sơn
23 dòng · VT1 tới 136.000 đ/m²
Xã Hiệp Hòa
14 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Hiệp Thuận
14 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Phước Gia
47 dòng · VT1 tới 148.000 đ/m²
Xã Phước Trà
14 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Quế Lưu
22 dòng · VT1 tới 138.000 đ/m²
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
19 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
35 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Xã Quế Thọ
33 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Xã Sông Trà
22 dòng · VT1 tới 259.000 đ/m²
Xã Thăng Phước
51 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) là 10.400.000 đồng/m², thấp nhất 3.000 đồng/m², trung vị 172.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ