Bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

1.437 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)Các đường còn lại kể cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đườngĐất ở tại nông thôn377.000
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)Từ C51 (chốt bảo vệ Đường đay 500 Kv) thôn Tân Hà → đến giáp ranh giới xã Đại HưngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp375.000
Xã Đại Sơn (Miền núi)Đoạn QL 14B mới từ quán Cơm Bảo Ngọc → Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ)Đất thương mại, dịch vụ371.000
Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng - Xã Đại Đồng (Miền Núi)Đất thương mại, dịch vụ369.000
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ369.000
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đườngĐất thương mại, dịch vụ369.000
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái NghĩaĐường Bê tông rộng ≥ 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái NghĩaCác đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa ĐôngĐất ở tại đô thị360.000
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái NghĩaCác đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Phước, Khu Nghĩa Đông, Khu Phước Mỹ, Khu Nghĩa MỹĐất ở tại đô thị360.000
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)Cầu Khe Hóc ranh giới thôn Hòa Hữu Đông → Ranh giới Nhà ông Bùi Phi thôn Hòa Hữu tâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Khu tái định cư nhà nghỉ chuyên gia Groz-Beckert Việt Nam (07 hộ)Đất ở tại nông thôn360.000
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Các đường đất còn lại >= 4mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000
Xã Đại Hồng (Miền núi)Đường Bê tông 3m đến 5m từ cầu Hà Nha → Cầu Ông Quỳnh (ĐX)Đất ở tại nông thôn360.000
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)Ranh giới xã Đại Tân → Cổng chào nhà Võ Năm đối diện nhà ông Đoàn ChuốtĐất thương mại, dịch vụ357.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)Ranh giới giáp xã Đại phong → đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11ĐL)Đất thương mại, dịch vụ357.000
CCN Đồng Mặn - Xã Đại Hiệp Đường nộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp353.000
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)Từ hết nhà ông Tô Minh Hữu → đến giáp xã Đại ChánhĐất thương mại, dịch vụ350.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe TânĐất thương mại, dịch vụ350.000
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi)Từ Cầu khe ông Ngữ → đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm Đường BT rộng 3m)Đất thương mại, dịch vụ350.000
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi)Từ Ranh giới xã Đại Lãnh → đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên)Đất ở tại nông thôn350.000
Đường ĐH14 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)Cổng nghĩa trang liệt sĩ xã Đại Lãnh → đến giáp ranh giới thôn Thái Chấn Sơn, xã Đại HưngĐất ở tại nông thôn350.000
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)Tây cầu mới Hà Tân → Giáp ranh giới xã Đại Hưng (Thôn Trúc Hà) cả 2 bênĐất thương mại, dịch vụ350.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam)Đất ở tại nông thôn350.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL)Đất thương mại, dịch vụ350.000
CCN Đại Nghĩa 1 - Xã Đại Nghĩa Đường chínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
CCN Đại An mở rộng - Xã Đại Hiệp Đường chínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
CCN Đại Hiệp - Xã Đại Hiệp Đường nộiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp343.000
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL)Đất thương mại, dịch vụ336.000
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái NghĩaĐường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa Đông, Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ, Khu Song Mỹ, Khu An ĐôngĐất thương mại, dịch vụ336.000
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc LanhĐất thương mại, dịch vụ336.000
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)Các đường đất còn lạiĐất thương mại, dịch vụ336.000
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái NghĩaĐường đất ≥ 4m, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa ĐôngĐất thương mại, dịch vụ332.000
các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái NghĩaCác đường Bê tông còn lại, gồm Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa ĐôngĐất thương mại, dịch vụ332.000
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)Đường Bê tông rộng >=2m, <3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)Ngã 3 bà Điệp → Cầu Vũng tròn Đại TânĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)Đường Bê tông rộng >=1,5m, <3mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)Các đường còn lại và các thửa đất không tiếp giáp đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)Từ Xưởng cưa ông Vĩ → Nhà ông Nga, cả 2 bên (đường BTXM rộng 4m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)Các đường còn lại trong khu dân cư và các thửa đất không tiếp giáp đườngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng)Cổng làng Phước Bình → đến nhà ông Cường (cả 2 bên)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Xã Đại Quang (Miền Núi)Đường Bê tông rộng từ 3m → đến dưới 5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp330.000
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)Đoạn từ Ngã 3 đường qua Đại Thạnh → đến đầu đường bê tông vào nhà Lê Nhật PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp325.000
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái NghĩaCác đường đất còn lại dưới 4m: Gồm Khu Nghĩa Hiệp, Khu Nghĩa Mỹ (khu Nghĩa Nam cũ), Khu Song Mỹ, Khu An ĐôngĐất ở tại đô thị324.000
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái NghĩaĐất ở tại đô thị324.000
Xã Đại Quang (Miền Núi)Đường Bê tông còn lạiĐất thương mại, dịch vụ323.000
CCN Mỹ An (giai đoạn 1) - Xã Đại Quang Đường chínhĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp322.000
Xã Đại Sơn (Miền núi)Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bênĐất ở tại nông thôn320.000
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái NghĩaĐường Bê tông rộng từ 2m - dưới 3m còn lại gồm: Khu Nghĩa Trung, Khu Hòa ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp316.000
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)Khu văn hóa thôn Thạnh Phú → Khe đá Chồng Ranh giới xã Đại TânĐất thương mại, dịch vụ315.000

Mặt bằng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
15.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.437
dòng
Số tuyến đường
315
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4417.800.00072.000
Đất thương mại, dịch vụ40110.920.000100.000
Đất ở tại nông thôn31410.560.000144.000
Đất ở tại đô thị9015.600.000324.000
Đất trồng cây hằng năm khác3470.00020.000
Đất trồng cây lâu năm3170.00020.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3170.00020.000
Đất rừng sản xuất2620.0008.000
Đất nuôi trồng thủy sản2430.0007.000
Đất rừng phòng hộ2320.0008.000
Đất rừng đặc dụng2220.0008.000

Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

97 tuyến đường tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

các đường bê tông rông dưới 2m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường bê tông rông từ 2m đến dưới 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 3m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các đường bê tông rộng ≥ 5m - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 2.484.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
17 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Các đường đất còn lại - Thị trấn Ái Nghĩa
18 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Các thửa đất không tiếp giáp đường - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 324.000 đ/m²
ĐH 13 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Bắc chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại An (Đồng bằng)
39 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường Bê tông XM - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường bê tông XM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH2.ĐL - Thị trấn Ái Nghĩa
4 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 6.700.000 đ/m²
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường ĐH5ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
21 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
5 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Đường ĐH8ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường ĐH9ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường ĐH10ĐL - Xã Đại Chánh (Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.070.000 đ/m²
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
30 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ĐH12 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường ĐH 12ĐL - Xã Đại Sơn (Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH13 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH14 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường ĐH14 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa
9 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
38 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Hưng (Miền núi)
12 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
26 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 6.160.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Đại Quang (Miền Núi)
16 dòng · VT1 tới 3.465.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
17 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐT 609C - Xã Đại An (Đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Đường ĐT 609C - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đường ĐT609C - Xã Đại Minh (Đồng bằng)
17 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường ĐT 609C - Xã Đại Phong (Đồng Bằng)
23 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường ĐX - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
13 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Hùng Vương (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa
20 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường Huỳnh Ngọc Huệ (ĐH1ĐL) - Thị trấn Ái Nghĩa
16 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường KDC Đô Thị Nam - T13 - Thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Đường Nam chợ Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 609) - Thị trấn Ái Nghĩa
12 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường nội thị Bến xe - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường nội thị KDC Nghĩa Đông - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường QL 14B mới - Ranh giới Đại Hiệp - Ranh giới Đại Nghĩa (cả hai bên) - Thị trấn Ái Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 3.520.000 đ/m²
Đường QL 14B MỚI - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
9 dòng · VT1 tới 2.695.000 đ/m²
Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
7 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường QL 14B mới - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 1.760.000 đ/m²
Đường Quang trung (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã – Đường GTNT - Xã Đại Cường (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đường Trần Tống - Đường KDC Đô Thị Nam - Thị trấn Ái Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Đường trong KDC Quân đội Đại Lộc - Thị trấn Ái Nghĩa
6 dòng · VT1 tới 15.500.000 đ/m²
Đường vào công ty may Huy Thành (chợ Đại Hồng cũ) - Xã Đại Hồng (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường vào cụm công nghiệp Đại Đồng - Xã Đại Đồng (Miền Núi)
3 dòng · VT1 tới 528.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công (ĐT 609B) - Thị trấn Ái Nghĩa
5 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Khu bố trí tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã ven sông Vu Gia - Thị trấn Ái Nghĩa
14 dòng · VT1 tới 13.950.000 đ/m²
Khu dân cư dọc tuyến đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện - Thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 11.160.000 đ/m²
Khu tái định cư kết hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa
15 dòng · VT1 tới 8.064.000 đ/m²
Khu Tái định cư phục vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609C - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa - Thị trấn Ái Nghĩa
12 dòng · VT1 tới 8.064.000 đ/m²
Khu Tái định cư xã Đại Minh Phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B
6 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Khu Tái định cư xã Đại Quang phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B
3 dòng · VT1 tới 2.590.000 đ/m²
Khu vực tiếp giáp chợ Đại Lãnh Đường bê tông 2,5 m - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Phía Nam đường 14B - Đường QL 14B mới - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Hồng (Miền núi)
15 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Quốc lộ 14B mới - Xã Đại Quang (Miền Núi)
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Thị trấn Ái Nghĩa
13 dòng · VT1 tới 6.720.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX rộng 3,5m BTXM - Xã Đại Nghĩa (Đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Tuyến Đường liên thôn - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
95 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Xã Đại Chánh (Miền núi)
10 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Xã Đại Đồng (Miền Núi)
17 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
44 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Xã Đại Hồng (Miền núi)
17 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Xã Đại Hưng (Miền núi)
13 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Xã Đại Lãnh (Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Xã Đại Quang (Miền Núi)
17 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Xã Đại Sơn (Miền núi)
19 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Xã Đại Tân (Miền núi)
5 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
22 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Xã Đại Thạnh (Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) là 15.600.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 14 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ