Giá đất Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An → đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An → đến Đông cầu mới Hà Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ → đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An → đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông → đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ → đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ → đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà → đến C51 (chốt bảo vệ Đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Từ C51 (chốt bảo vệ Đường đay 500 Kv) thôn Tân Hà → đến giáp ranh giới xã Đại Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An → đến Đông cầu mới Hà Tân | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Năm thôn Đại An → đến Đông cầu mới Hà Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 |
| Từ Tây cầu mới Hà Tân → đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Lê Anh Quốc thôn Đại An → đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây → đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây → đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Từ Tây cầu mới Hà Tân → đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 |
| Từ hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây → đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 |
| Ranh giới xã Đại Đồng → Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Từ Tây cầu mới Hà Tân → đến hết nhà ông Võ Thế Chi thôn Hà Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 |
| Từ nhà ông Trần Ngọc Duẩn thôn Hà Dục Đông → đến hết Khu Văn hóa thôn Tịnh Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Côi thôn Hà Dục Tây → đến hết nhà bà Huỳnh Thị Kim Loan (bà Xiêm cũ) thôn Đại An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 |
| Ranh giới xã Đại Đồng → Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Ranh giới xã Đại Đồng → Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà → đến C51 (chốt bảo vệ Đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đăng Nhơn thôn Tân Hà → đến C51 (chốt bảo vệ Đường dây 500 Kv) thôn Tân Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Từ C51 (chốt bảo vệ Đường đay 500 Kv) thôn Tân Hà → đến giáp ranh giới xã Đại Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi)
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 3.500.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 2.450.000 | 525.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.750.000 | 375.000 |
Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT 609 - Xã Đại Lãnh (Miền núi) đứng thứ 48 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
