Giá đất Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| UBND xã → Trạm Y tế (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Bán kính từ ngã ba chợ bến Dầu 100m | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| UBND xã → Trạm Y tế (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Bán kính từ ngã ba chợ bến Dầu 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| UBND xã → Trạm Y tế (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Bán kính từ ngã ba chợ bến Dầu 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe Tân | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Từ kiệt bà Mãi → đến UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Nhà ông Mai Xuân Quang → đến Đông Khe Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Ranh giới xã Đại Thắng → đến kiệt bà Mãi | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Từ kiệt bà Mãi → đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Trạm Y tế → Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Từ kiệt bà Mãi → đến UBND xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Hết nhà ông Huỳnh Ngọc Lanh → đến nhà ông Mai Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi)
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 600.000 | 125.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 1.200.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 840.000 | 175.000 |
Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH7ĐL - Xã Đại Thạnh (Miền núi) đứng thứ 73 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
