Giá đất Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Cống Xi phông → Hết nhà thờ tộc Hồ đối diện nhà ông Hồ Cận (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 3.960.000 |
| Quán Thanh Long → Ngã 5 nghĩa trang (ĐX1) (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 3.850.000 |
| Hết nhà thờ tộc Hồ → Trạm Biến áp (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 |
| Ngã 5 nghĩa trang → Hết nhà bà Én (Khu tái định cư) đối diện nhà ông Lý (ĐX1) (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Ngã 5 nghĩa trang → Hết nhà bà Én (Khu tái định cư) đối diện nhà ông Lý (ĐX1) (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Ngã 4 Đại Minh (Giáp ĐT609C) → Ranh giới Quán Thanh Long (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.620.000 |
| Ngã 4 Đại Minh (Giáp ĐT609C) → Ranh giới Quán Thanh Long (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.234.000 |
| Cống Xi phông → Hết nhà thờ tộc Hồ đối diện nhà ông Hồ Cận (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.772.000 |
| Hết nhà thờ tộc Hồ → Trạm Biến áp (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 2.750.000 |
| Quán Thanh Long → Ngã 5 nghĩa trang (ĐX1) (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.695.000 |
| Ngã 4 Đại Minh (Giáp ĐT609C) → Ranh giới Quán Thanh Long (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 |
| Trạm Biến áp → Ranh giới xã Đại Thắng (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Cống Xi phông → Hết nhà thờ tộc Hồ đối diện nhà ông Hồ Cận (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 |
| Quán Thanh Long → Ngã 5 nghĩa trang (ĐX1) (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.925.000 |
| Trạm Biến áp → Ranh giới xã Đại Thắng (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Hết nhà thờ tộc Hồ → Trạm Biến áp (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Trạm Biến áp → Ranh giới xã Đại Thắng (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Ngã 5 nghĩa trang → Hết nhà bà Én (Khu tái định cư) đối diện nhà ông Lý (ĐX1) (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên) | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Nhà bà Én, đối diện nhà ông Lý → Hói ông Minh (cả 02 bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng)
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 4.620.000 | 660.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 3.234.000 | 462.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2.310.000 | 330.000 |
Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH4ĐL - Xã Minh (Đồng bằng) đứng thứ 36 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
