Giá đất Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi), Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Đơn giá đất tuyến Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) → đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 |
| Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 |
| Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 |
| Từ kênh Khê Tân → đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 990.000 |
| Ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn → đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất ở tại nông thôn | 930.000 |
| Từ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) → đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 735.000 |
| Từ kênh Khê Tân → đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 693.000 |
| Ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn → đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất thương mại, dịch vụ | 651.000 |
| Từ đường ĐH11.ĐL (nhà ông Mai Hiền) → đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 |
| Ranh giới giáp xã Đại phong → đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất ở tại nông thôn | 510.000 |
| Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ kênh Khê Tân → đến giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 495.000 |
| Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) | Đất ở tại nông thôn | 480.000 |
| Ranh giới nhà ông Nguyễn Thuấn → đến nhà bà Mai Thị Tám cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 465.000 |
| Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 420.000 |
| Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 390.000 |
| Ranh giới giáp xã Đại phong → đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất thương mại, dịch vụ | 357.000 |
| Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Từ hết nhà bà Mai Thị Tám → đến ranh giới giáp xã Đại Thắng cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Từ nhà ông Võ Đăng Kim → Cầu Tây Nam Phước (cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 294.000 |
| Ranh giới giáp xã Đại phong → đến giáp nhà ông Nguyễn Thuấn cả hai bên (ĐH11ĐL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 255.000 |
| Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 |
| Ranh giới giáp xã Đại Thắng → đến giáp xã Đại Chánh (ĐH5ĐL) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Cầu Tây thôn Nam Phước → đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Nhà ông Trịnh Dũng → giáp nhà ông Võ Đăng Kim (cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 195.000 |
| Từ cầu đá chồng đi → đến giáp kênh chính Khe Tân (thôn Mỹ Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
Mặt bằng giá tuyến Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi)
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 10 | 1.050.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 735.000 | 245.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 525.000 | 175.000 |
Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) đứng thứ mấy trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH11ĐL - Xã Đại Tân (Miền núi) đứng thứ 76 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Tra tiếp trong Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
