Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 182 loài thuộc tỉnh, thành phố Sơn La.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (46), Magnoliopsida (45), Amphibia (19), Mammalia (19), Liliopsida (13).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 52 loài, EN - Nguy cấp — 38 loài, CR - Rất nguy cấp — 6 loài, LR - Ít nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 41 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 31 loài, EN - Nguy cấp — 13 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 11 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 34 loài, Nhóm IB — 18 loài, Nhóm IIA — 13 loài, Nhóm IA — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 52 · EN - Nguy cấp 38 · CR - Rất nguy cấp 6 · LR - Ít nguy cấp 3 · NE - Không đánh giá 2 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 41 · VU - Sẽ nguy cấp 31 · EN - Nguy cấp 13 · CR - Cực kỳ nguy cấp 11 · NT - Sắp bị đe dọa 7 · DD - Thiếu dữ liệu 3 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 34 · Nhóm IB 18 · Nhóm IIA 13 · Nhóm IA 3 |
| Lớp sinh học | Aves 46 · Magnoliopsida 45 · Amphibia 19 · Mammalia 19 · Liliopsida 13 · Pinopsida 8 · Insecta 7 · Actinopterygii 2 · Gastropoda 1 · Polypodiopsida 1 · Reptilia Laurenti, 1768 1 · Malacostraca 1 |
| Họ sinh học | Asteraceae 10 · Phasianidae 10 · Fagaceae 6 · Scolopacidae 6 · Leiothrichidae 6 · Colubridae 5 · Ardeidae 5 · Rhacophoridae 5 · Dicroglossidae 5 · Accipitridae 5 · Cercopithecidae 5 · Geoemydidae 4 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu dự trữ thiên nhiên Xuân Nha | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 60.000 | 1.167 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Mường La | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 977 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Sốp Cộp | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 5.000 | 583 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Copia | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 1 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Tà Xùa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 1 |
| Vùng đất ngập nước quan trọng Hồ Hòa Bình | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 10.000 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cói túi diệp đơn | Carex kucyniakii | Cyperaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cay nhật bản | Coturnix japonica | Phasianidae | — | — | — |
| Gà rừng | Gallus gallus | Phasianidae | — | — | — |
| Cốp harmand | Kopsia harmandiana | Apocynaceae | — | — | — |
| Cà Cuống | Lethocerus indicus | Belostomatidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt nhỏ | Actitis hypoleucos | Scolopacidae | — | — | — |
| Sả đầu nâu | Halcyon smyrnensis | Alcedinidae | — | — | — |
| Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus | Asteraceae | — | — | — |
| Ngọc vạn tuấn anh | Dendrobium trantuanii | Orchidaceae | — | — | — |
| Nần đen | Dioscorea membranacea | Dioscoreaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Má đào jouy | Aeschynanthus jouyi | Gesneriaceae | — | — | — |
| Gà so | Bambusicola fytchii | Phasianidae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Vịt uyên ương | Aix galericulata | Anatidae | — | — | — |
| Cá trữ | Cyprinus dai | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá lợ thân cao | Cyprinus hyperdorsalis | Cyprinidae | — | — | — |
| Thạch sùng ngón bích ngân | Cyrtodactylus bichnganae | Gekkonidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cua suối hoa bình | Indochinamon mieni | Potamidae | — | — | — |
| Cặp kìm sừng cong | Dorcus curvidens | Lucanidae | — | — | — |
| Bọ hung năm sừng màu vàng | Eupatorus gracilicornis | Scarabaeidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Bướm bạc | Mussaenda pubescens W. T. Ation. Rubiaceae (họ Cà Phê) | Thực vật hoang dã |
| Sói lửa | Cuon alpinus Pallas, 1811 | Động vật hoang dã |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |