Indochinamon mieni (Đăng, 1967)
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Cua suối hoa bình có tên khoa học Indochinamon mieni (Đăng, 1967), thuộc họ Potamidae, bộ Decapoda, lớp Malacostraca, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 3 tỉnh, thành phố: Phú Thọ, Lai Châu, Sơn La.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Suối vùng núi, nơi có vũng nước nông, chảy chậm, có nhiều mùn bã hữu cơ, nền đáy có nhiều đá tảng xen kẽ.
Loài này chỉ được ghi nhận ở 3 địa điểm của Việt Nam, diện tích vùng cư trú (AOO) ước tính nhỏ hơn 20 km2. Mất rừng, khai thác khoáng sản, xây đập, canh tác nông, lâm nghiệp, ô nhiễm môi trường có khả năng đe dọa đến sự tồn tại của loài
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cua núi vĩnh tân | Binhthuanomon vinhtan | — | — | — |
| Cua thuis | Eosamon nominathuis | — | — | — |
| Cua suối côn đảo | Dromothelphusa longipes | — | — | — |
| Cua hang cát bà | Tiwaripotamon edostilus | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cua chân dài hàm yên | Tiwaripotamon hamyen | — | — | — |
| Cua núi chư mom ray | Rathbunamon chumomrayense | — | — | — |
| Cua suối a lưới | Vietopotamon aluoiense | — | — | — |
| Cua mai nhẵn cúc phương | Tiwaripotamon vietnamicum | — | — | — |
| Cua chân dài xuân sơn | Tiwaripotamon xuanson | — | — | — |
| Cua tam đảo | Indochinamon cua | — | — | — |
| Cua chân dài vị xuyên | Tiwaripotamon vixuyenense | — | — | — |
| Cua đá chùa hương | Indochinamon chuahuong | — | — | — |