Dendrobium trantuanii
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| CITES | Phụ lục II |
Ngọc vạn tuấn anh có tên khoa học Dendrobium trantuanii, thuộc họ Orchidaceae, bộ Asparagales, lớp Liliopsida, giới Plantae.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Phụ lục II CITES.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Lai Châu, Sơn La.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Công ước CITES
Những loài động vật, thực vật hoang dã hiện chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có thể sẽ bị tuyệt chủng nếu hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và giới thiệu từ biển mẫu vật của những loài này khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại không được kiểm soát.
Căn cứ: Nghị định 06/2019/NĐ-CP
Cây thảo, thân dài đến 20 cm, thân rộng dần về phía ngọn, mang 7-10 lóng. Lá mọc trên 2-3 đốt gần đỉnh thân, hình trứng thuôn, cỡ 5-8 cm x 2,5-3,5 cm, chóp lá chia 2 thùy lệch. Cụm hoa bên, 1-2(-3) hoa, ra hoa trên thân không còn lá. Hoa cỡ 4-5 cm. Lá đài và cánh hoa màu hồng nhạt đến tím nhạt với phần gốc màu trắng. Lá đài giữa hình bầu dục thuôn, dài 2-2,4 cm. Lá đài bên hình tam giác, gốc rộng, đỉnh cụt, cỡ 2,3-2,6 x 1,4-1,6 cm. Cằm dài 1-1,2 cm. Cánh hoa dày, bóng, hình thoi, mép lượn sóng không đều ở nửa trên, đỉnh cụt, cỡ 2,2-2,5 x 1,4-1,6 cm. Cánh môi nhỏ, có 3 thùy; thùy giữa hình mác, màu hạt dẻ, có lông dày, quay xuống dưới; thể chai hình lưỡi với 3 đường sống, màu nâu sẫm, bóng; thùy bên cánh môi cong ngược, màu vàng cam với những nốt màu hạt dẻ ở mép ngoài. Quả dài 3-3,8 cm, rộng 1-1,7 cm.
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan Hài Đốm | Paphiopedilum concolor | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan kim tuyến tơ | Anoectochilus roxburghii | — | — | — |
| Lan hài bóng | Paphiopedilum vietnamense | EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hê len | Paphiopedilum helenae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài hồng | Paphiopedilum micranthum | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài râu | Paphiopedilum dianthum | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Lan hài chân tím | Paphiopedilum tranlienianum | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài henry | Paphiopedilum henryanum | — | — | Nhóm IA |
| Lan hài đài cuộn | Paphiopedilum appletonianum | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Lan hài tía | Paphiopedilum purpuratum | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |