Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 683 loài thuộc mối đe dọa Săn bắt, khai thác quá mức.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (145), Mammalia (83), Anthozoa (80), Aves (66), Liliopsida (60).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 166 loài, EN - Nguy cấp — 159 loài, CR - Rất nguy cấp — 37 loài, LR - Ít nguy cấp — 9 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 98 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 81 loài, EN - Nguy cấp — 63 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 59 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 76 loài, Nhóm IIB — 68 loài, Nhóm IIA — 65 loài, Nhóm IA — 26 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 166 · EN - Nguy cấp 159 · CR - Rất nguy cấp 37 · LR - Ít nguy cấp 9 · DD - Thiếu dữ liệu 7 · EX - Tuyệt chủng 5 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 2 · NE - Không đánh giá 2 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 98 · VU - Sẽ nguy cấp 81 · EN - Nguy cấp 63 · CR - Cực kỳ nguy cấp 59 · NT - Sắp bị đe dọa 21 · DD - Thiếu dữ liệu 13 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 76 · Nhóm IIB 68 · Nhóm IIA 65 · Nhóm IA 26 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 145 · Mammalia 83 · Anthozoa 80 · Aves 66 · Liliopsida 60 · Actinopterygii 39 · Insecta 29 · Bivalvia 22 · Amphibia 20 · Gastropoda 15 · Pinopsida 12 · Cycadopsida 9 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 44 · Acroporidae 42 · Fagaceae 31 · Leiothrichidae 31 · Geoemydidae 16 · Unionidae 14 · Cercopithecidae 14 · Phasianidae 13 · Scarabaeidae 12 · Dipterocarpaceae 12 · Cyprinidae 9 · Cycadaceae 9 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá ngựa gai | Hippocampus histrix | Syngnathidae | — | — | — |
| Ba khía | Lophopetalum wightianum | Celastraceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ổ kiến gai | Myrmecodia tuberosa | Rubiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Cát Sâm | Nanhaia speciosa | Fabaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Củ gió | Paratinospora sagittata | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Hà thủ ô đỏ | Reynoutria multiflora | Polygonaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bồ đề lá bời lời | Styrax litseoides | Styracaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thổ hoàng liên lùn | Thalictrum ichangense | Ranunculaceae | CR - Rất nguy cấp | — | — |
| Cheo napu | Tragulus napu | Tragulidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | — |
| Cua núi vĩnh tân | Binhthuanomon vinhtan | Potamidae | — | — | — |
| Bọ hung ba sừng không mấu | Chalcosoma atlas | Scarabaeidae | — | — | — |
| Cá duồng xanh | Cirrhinus microlepis | Cyprinidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Tê giác hai sừng | Dicerorhinus sumatrensis | Rhinocerotidae | EX - Tuyệt chủng | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Nuốc bụng vàng | Harpactes oreskios | Trogonidae | — | — | — |
| Cá ngựa ba chấm | Hippocampus trimaculatus | Syngnathidae | — | — | — |
| Sóc bay nhỏ | Hylopetes phayrei | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Xưng đào | Madhuca dongnaiensis | Sapotaceae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Ngũ liệt poilane | Pentaspadon poilanei | Anacardiaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Sóc bay sao | Petaurista elegans | Sciuridae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| San hô | Plerogyra sinuosa | Plerogyridae | — | — | — |
| Trai cóc vuông | Protunio messageri | Unionidae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dẹ lô tung | Syndiclis lotungensis | Lauraceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Nấm thông | Boletus edulis | Boletaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Đen lá rộng | Cleidiocarpon laurinum | Euphorbiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đa da | Francolinus pintadeanus | Phasianidae | — | — | — |
| Sơn Đào | Gluta usitata | Anacardiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nuốc bụng đỏ | Harpactes erythrocephalus | Trogonidae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| Rong kỳ lân | Kappaphycus alvarezii | Solieriaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Trùng trục | Lanceolaria bilirata | Unionidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Cặp kìm nẹp vàng | Odontolabis cuvera | Lucanidae | — | — | — |
| Bướm phượng đốm kem | Papilio noblei de | Papilionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rong mơ quy nhơn | Sargassum quinhonense | Sargassaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ vị hoa đỏ | Schisandra rubriflora | Schisandraceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Cặp kìm sừng đao | Serrognathus | Lucanidae | — | — | — |
| Mã kỳ | Styphelia malayana | Ericaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bọ hung sừng chữ Y | Trypoxylus dichotomus | Scarabaeidae | — | — | — |
| Rong cùi bắp cạnh | Turbinaria decurrens | Sargassaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| San hô | Acropora donei | Acroporidae | — | — | — |
| Mối đe dọa | Số loài |
|---|---|
| Mất môi trường sống | 1.075 |
| Sự suy giảm quần thể | 754 |
| Buôn bán, tiêu thụ trái phép | 214 |