Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 12 loài thuộc họ sinh học Sciuridae.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (12).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 6 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 6 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 6 · CR - Rất nguy cấp 1 · EN - Nguy cấp 1 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 6 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · NE - Không đánh giá 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 3 |
| Lớp sinh học | Mammalia 12 |
| Họ sinh học | Sciuridae 12 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Sóc đen | Ratufa bicolor | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Sóc bay trâu | Petaurista petaurista | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Sóc bay lông tai | Belomys pearsonii | CR - Rất nguy cấp | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Sóc hòn khoai | Callosciurus honkhoaiensis | — | — | — |
| Sóc đỏ | Callosciurus finlaysonii | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay đen trắng | Hylopetes alboniger | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay nhỏ | Hylopetes phayrei | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay sao | Petaurista elegans | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc bay Côn Đảo | Hylopetes sagitta | VU - Sẽ nguy cấp | NE - Không đánh giá | — |
| Sóc bay trâu | Petaurista philippensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Sóc bụng đỏ | Callosciurus erythraeus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Sóc nâu, sóc xám | Sciurus carolinensis carolinensis | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |