Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài thuộc họ sinh học Pinaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Pinopsida (11).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, LC - Ít quan tâm — 2 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 2 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 5 loài, Nhóm IA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 4 · LC - Ít quan tâm 2 · NT - Sắp bị đe dọa 2 · CR - Cực kỳ nguy cấp 2 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 5 · Nhóm IA 2 |
| Lớp sinh học | Pinopsida 11 |
| Họ sinh học | Pinaceae 11 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IA |
| Vân sam phan xi păng | Abies delavayi | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IA |
| Thiết sam giả lá ngắn | Pseudotsuga sinensis | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Du sam núi đất | Keteleeria evelyniana | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Thông pà cò | Pinus fenzeliana | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Thiết sam đông bắc | Tsuga chinensis | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Thông đà lạt | Pinus dalatensis | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Thông lá dẹt | Pinus krempfii | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thông xuân nha | Pinus cernua | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Thông hai lá quả nhỏ | Pinus hwangshanensis | — | — | Nhóm IIA |
| Thông Nhựa | Pinus merkusii | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |