Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài thuộc họ sinh học Menispermaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (11).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 9 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 9 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 11 |
| Họ sinh học | Menispermaceae 11 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Vàng Đắng | Coscinium fenestratum | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Hoàng Đằng | Fibraurea recisa | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Nam hoàng liên | Fibraurea tinctoria | — | — | Nhóm IIA |
| Củ dòm | Stephania dielsiana | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi nhị ngắn | Stephania brachyandra | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi hoa đầu | Stephania cephalantha | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIA |
| Củ gió | Paratinospora sagittata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Dây lõi tiền | Stephania longa | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi | Stephania rotunda | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi căm bốt | Stephania cambodica | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi trung hoa | Stephania sinica | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |