Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 7 loài thuộc họ sinh học Dioscoreaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (7).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 5 · EN - Nguy cấp 2 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 7 |
| Họ sinh học | Dioscoreaceae 7 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Ngải Rợm | Tacca integrifolia | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Phá Lửa | Tacca subflabellata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nần gừng | Dioscorea dissimulans | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Củ mài gừng | Dioscorea zingiberensis | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nần Nghệ | Dioscorea collettii | EN - Nguy cấp | — | — |
| Nưa chân vịt | Tacca palmata | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Nần đen | Dioscorea membranacea | EN - Nguy cấp | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |