Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 11 loài thuộc họ sinh học Cervidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (11).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 1 loài, EX - Tuyệt chủng — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 4 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 3 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 4 loài, Nhóm IIB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 4 · VU - Sẽ nguy cấp 3 · LC - Ít quan tâm 1 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 4 · Nhóm IIB 2 |
| Lớp sinh học | Mammalia 11 |
| Họ sinh học | Cervidae 11 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Nai | Rusa unicolor | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Hươu vàng | Axis porcinus | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang thường | Muntiacus muntjak | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nai cà tong | Rucervus eldii | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Nai xám | Cervus unicolor | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Mang roosevelt | Muntiacus rooseveltorum | — | — | — |
| Hươu sao | Cervus nippon | EX - Tuyệt chủng | LC - Ít quan tâm | — |
| Mang thường | Muntiacus vaginalis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Mang pù hoạt | Muntiacus puhoatensis | — | — | Nhóm IIB |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |