Muntiacus rooseveltorum Osgood, 1932
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | CR - Rất nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. |
Mang roosevelt có tên khoa học Muntiacus rooseveltorum Osgood, 1932, thuộc họ Cervidae, bộ Artiodactyla, lớp Mammalia, giới Animalia.
Loài này được ghi nhận trong 2 danh mục pháp lý về bảo tồn: Nhóm IB; Nhóm IB.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp CR - Rất nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 2 tỉnh, thành phố: Nghệ An, Thanh Hóa.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Thông tư 27/2025/TT-BNNMT
Nhóm phân loại theo danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hiện hành do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
Thông tư 85/2025/TT-BNNMT
Nhóm phân loại theo danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm hiện hành do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | CR - Rất nguy cấp Critically Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. |
Đến nay đặc điểm hình thái cho loài này gần như không rõ ràng. Đặc điểm hình thái của loài này là đặc điểm chung của nhóm Mang rô-se-ven (gồm ít nhất hai loài M. rooseveltorum, M. truongsonensis) như: Thân hình giống hoẵng, gần như nhỏ nhất trong họ hươu nai, lông mịn mầu vàng nâu hoặc vàng rỉ sắt (tối màu). Con đực có sừng ngắn không phân nhánh, gốc sừng ngắn.
Thức ăn: Chưa có dẫn liệu cụ thể.
Sinh sản: Chưa có dẫn liệu cụ thể.
Hoạt động: Chưa có dẫn liệu cụ thể.
Tổ chức xã hội và vùng hoạt động: Chưa có dẫn liệu cụ thể.
Ở Lào nhóm loài này xuất hiện ở khu vực có độ cao lớn (trên 1000m) ở các khu rừng thường xanh và có thể còn xuất hiện cả ở khu vực rừng khô ráo phía tây có cao trên 1000m. Ở Việt Nam, loài này xuất hiện ở các những nơi có độ cao thấp, đặc biệt là khu vực sườn dốc phía Đông dãy Trường Sơn. Loài này có thể phân bố ở phía Đông sông Hồng. Loài này hiếm khi xuất hiện ở nơi có độ cao trên 1500m (mặc dù có thể vẫn xuất hiện). Ngoài ra, đôi khi chúng có xuất hiện ở những nơi có độ cao trên 2000m ở phía Bắc Việt Nam (Timmins và Duckworth, 2016).
Loài này được xếp hạng như vậy do còn nhiều chi tiết chưa rõ ràng trong phân loại, cũng như việc xác định vùng phân bố của loài này cũng đang có nhiều nghi vấn khi dựa trên các mẫu vật và dữ liệu bẫy ảnh thu được từ các nghiên cứu thực địa. Chính vì vậy, hiện nay chưa thực sự có được số liệu đáng tin cậy về vùng phân bố cũng như tình trạng bảo tồn cho loài này.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Hoạt | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Nghệ An |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang trường sơn | Muntiacus truongsonensis | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Nai | Rusa unicolor | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Hươu vàng | Axis porcinus | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Mang thường | Muntiacus muntjak | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Nai cà tong | Rucervus eldii | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Nai xám | Cervus unicolor | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Hươu sao | Cervus nippon | EX - Tuyệt chủng | LC - Ít quan tâm | — |