Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 16 loài thuộc họ sinh học Araliaceae.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (16).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 3 loài, Nhóm IIA — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 4 · CR - Rất nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 3 · Nhóm IIA 2 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 16 |
| Họ sinh học | Araliaceae 16 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tam thất hoang | Panax stipuleanatus | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm Việt Nam | Panax vietnamensis | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm vũ diệp | Panax bipinnatifidus | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Thông thảo | Tetrapanax papyrifer | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngũ Gia Bì Gai | Eleutherococcus trifoliatus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thù du ngũ da bì | Evodiopanax evodiifolium | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ gia bì hương | Eleutherococcus nodiflorus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Chân chim hạ long | Heptapleurum alongense | — | — | — |
| Chân chim chevalier | Heptapleurum chevalieri | — | — | — |
| Đại lăng schimid | Macropanax schmidii | — | — | — |
| Chân chim đồng nai | Schefflera dongnaiensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Chân chim KT | Schefflera kontumensis | — | EN - Nguy cấp | — |
| Sâm lang bian | Panax vietnamensis | — | — | Nhóm IIA |
| Chân Chim Leo | Heptapleurum leucanthum | — | — | — |
| Sâm lai châu | Panax vietnamensis | — | — | Nhóm IIA |
| Chân chim hạ long | Schefflera alongensis | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |