Đại lăng schimid (Macropanax schmidii)
Macropanax schmidii C.B.Shang
Đại lăng schimid có tên khoa học Macropanax schmidii C.B.Shang, thuộc họ Araliaceae, bộ Apiales, lớp Magnoliopsida, giới Plantae.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lâm Đồng.
Loài đã được kiểm kê tại 2 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Đặc điểm và sinh thái
Đặc điểm nhận dạng
Cây thân gỗ, cao tới 10 m, cành không lông, có bì khẩu nổi rõ. Cuống lá dài 4-15 cm; lá mang 3-5 lá phụ hình bầu dục-hình thoi, cỡ 5x12 - 1,5x5 cm, đầu có mũi nhọn, gốc hình nêm, lá nhẵn cả 2 mặt, gân phụ 3-5 cặp, nổi rõ mặt dưới. Cụm hoa dạng chùm, dài 7 cm, mang tán, kích thước tán 1,5 cm, trên cuống dài 1,5 cm ở chót nhánh; lá bắc hình bầu dục rộng, dài đến 3-4 mm. Cuống hoa dài 8 mm, hoa rộng 4 mm; cánh hoa (5)6; nhị (5)6, chỉ nhị mảnh, dài 3,5 mm. Bầu 2 ô.
Đặc tính sinh học
Mùa hoa quả tháng 6-9. Mọc rải rác trong rừng ở độ cao, ở độ cao 1500 m.
Phân bố tại Việt Nam
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lâm Đồng |
Khu bảo tồn ghi nhận loài
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Vườn quốc gia Bidoup - Núi Bà | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lâm Đồng |
Loài khác trong họ Araliaceae
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tam thất hoang | Panax stipuleanatus | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm Việt Nam | Panax vietnamensis | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Sâm vũ diệp | Panax bipinnatifidus | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Thông thảo | Tetrapanax papyrifer | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Ngũ Gia Bì Gai | Eleutherococcus trifoliatus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Thù du ngũ da bì | Evodiopanax evodiifolium | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ngũ gia bì hương | Eleutherococcus nodiflorus | EN - Nguy cấp | — | — |
| Chân chim hạ long | Heptapleurum alongense | — | — | — |
| Chân chim chevalier | Heptapleurum chevalieri | — | — | — |
| Chân chim đồng nai | Schefflera dongnaiensis | — | EN - Nguy cấp | — |
Câu hỏi thường gặp
Đại lăng schimid là loài gì?
Đại lăng schimid phân bố ở khu bảo tồn nào?
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Nghị định 06/2019/NĐ-CP
- Nghị định 84/2021/NĐ-CP
- Nghị định 160/2013/NĐ-CP
- Nghị định 26/2019/NĐ-CP
