Schistura thanho Freyhof & Serov, 2001
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Cá chạch đá thanh có tên khoa học Schistura thanho Freyhof & Serov, 2001, thuộc họ Nemacheilidae, bộ Cypriniformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp EN - Nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Gia Lai.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | EN - Nguy cấp Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng rất lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Loài này được tìm thấy tại các dòng sông, suối nhỏ với dòng nước xoáy và chảy xiết.
Dạng sinh cảnh phân bố: Phân bố tại các dòng sông, suối khu vực miền Trung.
Loài này chỉ ghi nhận tại lưu vực sông Côn (tỉnh Bình Định) và sông Đăk Roong – sông Ba (tỉnh Gia Lai). Diện tíc phạm vi phân bố (EOO) của loài này ước tính < 5.000 km2; sinh cảnh sống của loài bị tác động bởi việc xây dựng đập nước và sự lắng đọng trầm tích do suy giảm diện tích và chất lượng rừng tự nhiên ở thượng nguòn sông Côn và sông Ba.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Săn bắt, khai thác quá mức · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Gia Lai |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá chạch đá kon-tum | Schistura kontumensis | — | — | — |
| Cá chạch đá banar | Nemacheilus banar | — | — | — |
| Cá chạch đá | Schistura spiloptera | — | — | — |
| Cá chạch mù lai châu | Schistura spekuli | — | — | — |
| Cá chạch hạ long | Draconectes narinosus | — | — | — |
| Cá Chạch mù tứ | Homatula dotui | — | — | — |
| Cá chạch đá su-san | Schistura susannae | — | — | — |