Draconectes narinosus Kottelat, 2012
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Cá chạch hạ long có tên khoa học Draconectes narinosus Kottelat, 2012, thuộc họ Nemacheilidae, bộ Cypriniformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Loài này sống ở suối nước ngọt hang động ở Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh).
Dạng sinh cảnh phân bố: Loài này sống hang động ở Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh).
Loài này hiện chỉ ghi nhận ở hang động thuộc đảo Vạn Gió, Vịnh Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Loài được biết đến từ hai mẫu vật thu thập được vào năm 2003 và không có thêm thông tin nào về loài này.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá chạch đá kon-tum | Schistura kontumensis | — | — | — |
| Cá chạch đá banar | Nemacheilus banar | — | — | — |
| Cá chạch đá thanh | Schistura thanho | — | — | — |
| Cá chạch đá | Schistura spiloptera | — | — | — |
| Cá chạch mù lai châu | Schistura spekuli | — | — | — |
| Cá Chạch mù tứ | Homatula dotui | — | — | — |
| Cá chạch đá su-san | Schistura susannae | — | — | — |