Schistura spiloptera (Valenciennes, 1846)
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | CR - Rất nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. |
Cá chạch đá có tên khoa học Schistura spiloptera (Valenciennes, 1846), thuộc họ Nemacheilidae, bộ Cypriniformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp CR - Rất nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Huế.
Loài đã được kiểm kê tại 1 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | CR - Rất nguy cấp Critically Endangered | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng ngoài thiên nhiên rất cao trong tương lai rất gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Loài này sống ở vùng nước nông, chảy xiết, có nền đá ở các suối vùng cao.
Dạng sinh cảnh phân bố: Các vùng đất ngập nước (nội địa) như: sông, suối, các con lạch ngập quanh năm và bao gồm cả những thác nước.
Thức ăn: Ấu trùng côn trùng, tảo và thực vật phù du.
Môi trường sống bị thu hẹp, từ ghi nhận ước tính phân bố khoảng 5.000 km2 xuống chỉ còn ghi nhận tại một dòng suối Voi.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống · Săn bắt, khai thác quá mức |
| Giá trị của loài | Giá trị kinh tế · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Huế |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá chạch đá kon-tum | Schistura kontumensis | — | — | — |
| Cá chạch đá banar | Nemacheilus banar | — | — | — |
| Cá chạch đá thanh | Schistura thanho | — | — | — |
| Cá chạch mù lai châu | Schistura spekuli | — | — | — |
| Cá chạch hạ long | Draconectes narinosus | — | — | — |
| Cá Chạch mù tứ | Homatula dotui | — | — | — |
| Cá chạch đá su-san | Schistura susannae | — | — | — |