Schistura spekuli Kottelat, 2004
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Cá chạch mù lai châu có tên khoa học Schistura spekuli Kottelat, 2004, thuộc họ Nemacheilidae, bộ Cypriniformes, lớp Actinopterygii, giới Animalia.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 1 tỉnh, thành phố: Lai Châu.
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
Đặc điểm sinh cảnh sống: Loài này sống trong hang động núi đá vôi.
Dạng sinh cảnh phân bố: Loài này sống hang động ở bản Chin Chu Chai, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu.
Loài này chỉ được ghi nhận ở hang động đá vôi ở trung tâm bản Chin Chu Chải (huyện Tam Đường), tỉnh Lai Châu. Loài được biết đến từ ba mẫu vật thu thập được vào năm 2002 và chưa có thêm thông tin nào về loài này. Loài này chỉ được biết đến từ một hang động ở trung tâm bản Chin Chu Chải (10 km về phía nam Tam Đường), tỉnh Lai Châu, miền bắc Việt Nam.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị môi trường sinh thái · Giá trị khoa học |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Lai Châu |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cá chạch đá kon-tum | Schistura kontumensis | — | — | — |
| Cá chạch đá banar | Nemacheilus banar | — | — | — |
| Cá chạch đá thanh | Schistura thanho | — | — | — |
| Cá chạch đá | Schistura spiloptera | — | — | — |
| Cá chạch hạ long | Draconectes narinosus | — | — | — |
| Cá Chạch mù tứ | Homatula dotui | — | — | — |
| Cá chạch đá su-san | Schistura susannae | — | — | — |