Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 24 thuốc đã đăng ký trị đốm đen trên hoa hồng. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
đốm đen rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| FRAC 3 | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) | Hexaconazole, Difenoconazole, Diniconazole, Flutriafol, Prochloraz |
| FRAC M03 | Đa vị trí tác động - dithiocarbamates | Mancozeb |
| FRAC 11 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qo - QoI (strobilurins) | Pyraclostrobin, Azoxystrobin, Famoxadone |
| FRAC U18 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Validamycin (Jingangmycin) |
| FRAC M01 | Đa vị trí tác động - vô cơ copper | Copper Oxychloride |
| FRAC 29 | Tách oxidative Phosphorylation | Fluazinam |
| FRAC 4 | Tác động vào RNA polymerase | Metalaxyl |
| FRAC 27 | Cơ chế tác động tạm thời chưa xác định | Cymoxanil |
| FRAC 21 | Phức hợp III cytochrome bc1 tại Qi (QiI) | Cyazofamid |
| FRAC 6 | Sinh tổng hợp phospholipid methyltransferase | Iprobenfos, Isoprothiolane |
| FRAC 7 | Phức hợp II: succinate-dehydrogenase (SDHI) | Boscalid |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hoa hồng.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Anvil® 5SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Hexaconazole | 0.3 - 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Azo Dino Zop 325SC Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 125 g/l | 0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Bacba 85WP Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Copper Oxychloride | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Bimtado 40EC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | Iprobenfos 20% + Isoprothiolane 20% | 1.0-1.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cadilac 75WG Agria S.A, Bulgaria | Mancozeb (min 85%) | 1.5 – 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Caliber 800WP Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | Mancozeb 800 g/kg | 2.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| CoperaTV 25SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | Difenoconazole 7.5%+ Prochloraz 17.5% | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Domigold 580WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | Mancozeb 480 g/kg + Metalaxyl 100 g/kg | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Evitin 50SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Hexaconazole | 1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fillmore 100SC Công ty TNHH Western Agrochemicals | Hexaconazole | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fushi 52.5WG Công ty CP BVTV I TW | Cymoxanil 30% + Famoxadone 22.5% | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Man City 80WP Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Mancozeb | 1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Manindia 80WP Công ty CP Khử trùng Nam Việt. | Mancozeb | 1.8 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nemo 250EC Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Ngọc Lâm | Difenoconazole | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Noducalid 50WG Công ty TNHH Nông dược Miền Nam | Boscalid | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nodudizole 12.5WP Công ty TNHH Nông dược Miền Nam | Diniconazole | 400 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pickup 30SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | Cyazofamid 5% + Fluazinam 25% | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyratado 25SC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | Pyraclostrobin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| PyrazoleTV 25SC Công ty TNHH Hoá chất và TM Trần Vũ | Pyraclostrobin | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| SV-antibacter 12WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Azoxystrobin 3% + Jingangmycin A (Validamycin A) 9% | 600 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| SV-Atomer 11WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Hexaconazole 2.5% + Validamycin (Jingangmycin) 8.5% | 600 g/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| SV-Atomer 3.5ME Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Hexaconazole 1.2% + Jingangmycin A 2.3% | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| TP-Zep 18EC Công ty TNHH Thành Phương | Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, d... | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |